Công khai về đội ngũ giảng viên

DANH SÁCH ĐỘI NGŨ CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
Thông tin chung Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh
STT Họ và tên Năm sinh Giới tính Chức vụ Quốc tịch Trình độ đào tạo Chức danh khoa học Chuyên môn được đào tạo Danh hiệu trao tặng Mã ngành Đại Học Tên ngành đại học Mã ngành thạc sĩ Tên ngành thạc sĩ
1 Lê Cương Kiên 1969 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
2 Phạm Văn Đàm 1957 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
3 Đỗ Văn Dạo 1973 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Triết học 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
4 Nguyễn Chí Bền 1956 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Giáo sư Văn hóa Nhà giáo ưu tú 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8340410 Quản lý kinh tế
5 Trần Thanh Nga 1979 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý 7340101 Quản trị kinh doanh
6 Ngô Thanh Huyền 1980 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Tài chính và kiểm soát 7340101 Quản trị kinh doanh
7 Trần Chí Hiếu 1987 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý 7340101 Quản trị kinh doanh
8 Vũ Ngọc Kha 1952 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Quản lý kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh
9 Nguyễn Văn Việt 1976 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế
10 Nguyễn Công Giang 1996 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật kinh tế 7380107 Luật kinh tế
11 Lê Thị Bích Phương 1995 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật Quốc tế 7380107 Luật kinh tế
12 Đoàn Thị Ngọc Hải 1982 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật học 7380107 Luật kinh tế
13 Võ Hữu Canh 1960 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
14 Phan Thanh Hoàng 1973 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
15 Đỗ Hải Hưng 1988 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế vùng 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
16 Giáp Minh Nguyệt Ánh 1988 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Kế toán 7340301 Kế toán
17 Hoàng Minh Thảo 1958 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Phó giáo sư Khoa học quân sự 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
18 Cao Thu Sơn 1969 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế
19 Đặng Đức Sơn 1975 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Phó giáo sư Kinh tế 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
20 Lê Hồng Thái 1945 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
21 Nguyễn Thị Hương 1962 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ TESOL 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
22 Nguyễn Thị Luyến 1966 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Ngôn Ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
23 Nguyễn Nhân Ái 1975 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Ngôn Ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 8380107 Luật kinh tế
24 Đặng Nguyên Giang 1979 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Ngôn Ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 8380107 Luật kinh tế
25 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1991 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy môn Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
26 Nguyễn Thị Bích 1975 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Lý luận giảng dạy Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
27 Giáp Thị An 1980 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
28 Lưu Thùy Trang 1994 Nữ Giảng viên cơ hữu Latvia Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy môn Tiếng Anh
29 Quách Thị Mai 1971 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
30 Bùi Văn Tuấn 1974 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh 8340410 Quản lý kinh tế
31 Nguyễn Thanh Sơn 1978 Nam Trưởng phòng Khảo thí và ĐBCL Việt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh
32 Lê Thị Hồng Minh 1984 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Tiếng Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
33 Đỗ Văn Trình 1980 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Tiếng Trung Quốc Sư phạm 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
34 Nguyễn Thị Thanh Thùy 1989 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
35 Lê Thu Nga 1978 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy môn Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
36 Đào Nguyên Khôi 1985 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7220201 Ngôn ngữ Anh
37 Trương Thị Hồng Gái 1987 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ học 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
38 Nguyễn Thị Giang 1984 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ học 7220201 Ngôn ngữ Anh
39 Trần Thị Thủy 1985 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Đông phương học 7220201 Ngôn ngữ Anh 8380107 Luật kinh tế
40 Nguyễn Ngọc Hùng 1956 Nam Trưởng phòng Đào tạo Việt Nam Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8340410 Quản lý kinh tế
41 Phan Hoàng Anh 1973 Nam Trưởng khoa Ngoại ngữ Việt Nam Tiến sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8380107 Luật kinh tế
42 Nguyễn Duy Ninh 1981 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7220201 Ngôn ngữ Anh
43 Nguyễn Văn Liên 1984 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh 8340410 Quản lý kinh tế
44 Bùi Văn Hồng 1951 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
45 Nguyễn Vũ Nhật Anh 1981 Nữ Trưởng phòng Hành chính – Tổ chức Việt Nam Thạc sĩ Quản lý kinh tế 7340301 Kế toán
46 Nguyễn Huy Oanh 1975 Nam Hiệu trưởng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340201 Tài chính – Ngân hàng 8340410 Quản lý kinh tế
47 Nguyễn Hồng Bắc 1961 Nữ Trưởng khoa Luật Việt Nam Tiến sĩ Luật học 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
48 Phạm Xuân Ninh 1952 Nam Phó trưởng Khoa Điều dưỡng Việt Nam Tiến sĩ Sinh học 7720301 Điều dưỡng
49 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1994 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế
50 Nguyễn Tuấn Anh 1978 Nam Trưởng khoa Kinh tế Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế học 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
51 Hoàng Ngọc Tú 1959 Nam Phó Hiệu trưởng Việt Nam Tiến sĩ Triết học 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8380107 Luật kinh tế
52 Lê Thị Tần 1958 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Chính trị học 7380107 Luật kinh tế
53 Trịnh Minh Trường 1961 Nam Trưởng phòng Thanh tra – Pháp chế Việt Nam Thạc sĩ Vật lý 7720301 Điều dưỡng
54 Tăng Văn Tiển 1944 Nam Trưởng Phòng Nghiên cứu Khoa học Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
55 Lê Hồng Tiến 1978 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh
56 Nguyễn Việt Vĩnh 1970 Nam Phó trưởng Khoa Cơ bản Việt Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ học ứng dụng 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
57 Trần Viết Dương 1981 Nam Cán bộ phòng Hành chính Việt Nam Thạc sĩ Triết học 7220201 Ngôn ngữ Anh
58 Vũ Thị Ngọc Hà 1968 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp I Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng
59 Vũ Phạm Phương Mai 1957 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp II Tâm thần 7720301 Điều dưỡng
60 Vũ Đức Cần 1949 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp II Y học cổ truyền 7720301 Điều dưỡng
61 Võ Thị Lành 1966 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kinh tế phát triển (Kinh tế và Quản trị lĩnh vực sức khỏe) 7720301 Điều dưỡng
62 Trịnh Thị Khanh 1960 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Y học 7720301 Điều dưỡng
63 Trần Thị Thanh Tâm 1982 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng
64 Trần Thị Thanh Hoa 1965 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Chuyên khoa cấp II Y học cổ truyền
65 Trần Thị Lan Hương 1988 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng
66 Trần Thị Hiên 1963 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Chuyên khoa cấp II Y học dân tộc 7720301 Điều dưỡng
67 Trần Thái Phúc 1974 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Y học 7720301 Điều dưỡng
68 Phan Hải Nam 1953 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ khoa học Phó giáo sư Y học 7720301 Điều dưỡng
69 Phạm Khang 1958 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp II Hồi sức cấp cứu 7720301 Điều dưỡng
70 Nguyễn Văn Thủ 1982 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng
71 Nguyễn Thùy Hương 1959 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Chuyên khoa cấp II Y học dân tộc 7720301 Điều dưỡng
72 Nguyễn Thị Phương Dung 1956 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp II Nội khoa 7720301 Điều dưỡng
73 Nguyễn Quang Trung 1974 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Dược học 7720301 Điều dưỡng
74 Nguyễn Hữu Thiện 1991 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp I Tâm thần học 7720301 Điều dưỡng
75 Nguyễn Đắc Tuân 1981 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Tâm lý học 7380107 Luật kinh tế 8340410 Quản lý kinh tế
76 Ngô Quang Binh 1985 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Hóa học 7720301 Điều dưỡng
77 Lương Văn Phong 1958 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp I Nhi 7720301 Điều dưỡng
78 Lương Văn Hưng 1957 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Chuyên khoa cấp I Nội 7720301 Điều dưỡng
79 Lê Thị Thanh Tâm 1973 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng
80 Lê Chí Trung 1957 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Sản 7720301 Điều dưỡng
81 Đỗ Hải Đông 1984 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng
82 Đào Xuân Thu 1991 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Biến đổi di truyền thực vật 7720301 Điều dưỡng
83 Đào Thị Hằng 1962 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Dược học 7720301 Điều dưỡng
84 Trần Thị Thùy Linh 1977 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
85 Trần Thị Hằng 1962 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340201 Tài chính – Ngân hàng 8340410 Quản lý kinh tế
86 Lý Văn Hà 1979 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ học và ngôn ngữ ứng dụng 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
87 Trần Quang Phú 1981 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340201 Tài chính – Ngân hàng 8340410 Quản lý kinh tế
88 Phan Hữu Nghị 1976 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340201 Tài chính – Ngân hàng 8340410 Quản lý kinh tế
89 Phạm Ngọc Hoàng Khôi 1978 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
90 Phạm Đình Liệu 1976 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
91 Nguyễn Xuân Khoát 1971 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế học 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
92 Nguyễn Xuân Kiên 1966 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
93 Nguyễn Văn Hải 1970 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Giáo sư Quản lý kinh tế 7220201 Ngôn ngữ Anh 8340410 Quản lý kinh tế
94 Trương Quang Thái 1985 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh
95 Trương Kiều Diễm 1981 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý 7340101 Quản trị kinh doanh
96 Trần Thị Thu Hà 1980 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kinh tế quốc tế 7340101 Quản trị kinh doanh
97 Thái Thị Kim Oanh 1979 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Kinh tế 7340301 Kế toán
98 Nguyễn Thị Hà 1977 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kế toán 7340301 Kế toán
99 Nguyễn Thế Anh 1986 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh
100 Ngô Thị Yến 1990 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kinh tế quốc tế 7340301 Kế toán
101 Ngô Đức Anh 1989 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh
102 Hoàng Thị Thúy Hằng 1984 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh
103 Đào Thị Kim Biên 1982 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Kinh tế chính trị 7220201 Ngôn ngữ Anh
104 Nguyễn Trọng Điều 1949 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ khoa học Phó giáo sư Kinh tế 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
105 Nguyễn Thị Nga 1962 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Quản lý đô thị và công trình 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
106 Nguyễn Quang Vĩnh 1981 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
107 Nguyễn Hữu Huệ 1955 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Phó giáo sư Khoa học Quân sự 7340201 Tài chính – Ngân hàng 8380107 Luật kinh tế
108 Nguyễn Đăng Huy 1977 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
109 Nguyễn Đắc Hưng 1960 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Phó giáo sư Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
110 Mai Thị Thanh 1966 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Triết học 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
111 Lưu Văn Thành 1951 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Công nghệ hóa chất 7340301 Kế toán 8340410 Quản lý kinh tế
112 Lưu Tất Thắng 1956 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh doanh 8340410 Quản lý kinh tế
113 Trần Thị Thơm 1984 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
114 Nguyễn Thị Suối Linh 1986 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Việt Nam học 7220201 Ngôn ngữ Anh
115 Nguyễn Thị Anh Đào 1974 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
116 Nguyễn Quỳnh Anh 1987 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Thạc sĩ Ngôn Ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
117 Nguyễn Lê Dân 1990 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế
118 Nguyễn Thế Long 1991 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật học 7380107 Luật kinh tế
119 Trần Văn Duy 1982 Nam Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Luật học 7380107 Luật kinh tế
120 Trần Thị Thu Phương 1977 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Phó giáo sư Luật học 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
121 Trần Thị Mai Loan 1984 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
122 Phạm Văn Lương 1983 Nam Phó Trưởng Khoa Luật Việt Nam Thạc sĩ Luật 7380107 Luật kinh tế
123 Trần Thị Thu Hà 1976 Nữ Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Kế toán 7340301 Kế toán
124 Phạm Hồng Nhật 1992 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Thạc sĩ Luật học
125 Nguyễn Thị Thương Huyền 1963 Nữ Giảng viên thỉnh giảng Việt Nam Tiến sĩ Phó giáo sư Luật học 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế
126 Nguyễn Minh Phú 1977 Nam Giảng viên cơ hữu Việt Nam Tiến sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính 7380107 Luật kinh tế 8380107 Luật kinh tế

 

0981 912 323
0981912323