Công khai về cơ sở vật chất

1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

– Tổng diện tích đất của trường: 000,4 m2

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 400 m2

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: m2/sinh viên

TT Loại phòng Số Lượng Diện tích sàn xây dựng (m2)
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 12 3007
2 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 1 3007
3 Phòng học từ 100 – 200 chỗ 0 0
4 Phòng học từ 50 – 100 chỗ 2 0
5 Số phòng học dưới 50 chỗ 6 0
6 Số phòng học đa phương tiện 3 0
7 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 0 0
8 Thư viện, trung tâm học liệu 1 250
9 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 1 4080

 

2.Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

 

TT Tên Dạnh mục trang thiết bị chính Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo
1 Phòng thực hành Tin học 1 CPU cấu hình Main giga H110/1151/core i3-7100, ram 4G/2400, bàn phím chuột Enshoho s50, HDD 500GB Toshiba: 60 bộ; Màn SamSung D19 350: 12 màn; Màn HP W185: 48 màn; Swith cisco 24 port: 3 chiếc; Path panel amp 48 port: 2 chiếc; Máy chiếu LB360, màn chiếu 1 bộ Khối ngành III, VI
2 Phòng thực hành Tin học 2 CPU cấu hình Main giga H110/1151/core i3-7100, ram 4G/2400, bàn phím chuột Enshoho s50, HDD 500GB Toshiba: 35 bộ; CPU cấu hình Main giga H110/1151/core i3-7100, ram 8G/2400, bàn phím chuột Enshoho s50, HDD 500GB Toshiba: 30 bộ; Màn hình HP led V194B: 30 chiếc; Màn HP S1932: 35 chiếc; Swith cisco 24 port: 3 chiếc; Path panel amp 48 port: 2 chiếc; Máy chiếu LB360, màn chiếu 1 bộ Khối ngành III, VI
3 Phòng Lad Công nghệ thông tin Tủ mạng 24U: 2 Chiếc; Switch Cissco 24 port: 2 Chiếc; Path panel 48 port: 1 Chiếc; Ổ lioa 4 lỗ : 5 Chiếc; Màn hình Sam Sung 743 Nx: 2 Chiếc; Màn chiếu Herin: 1 Bộ; Máy chiếu panasonic LB78: 1 Bộ; Router Tplink 841N: 1 Bộ; Switch Cissco 2800: 2 Bộ; Switch Cissco 2960: 2 Bộ; Sever Dell 2950: 2 Bộ; Router Vigor 3300v: 1 Bộ; Bộ chia VGA: 1 Bộ; Tủ mạng 42U: 1 Bộ; Switch Cissco 2800: 1 Bộ; Router Cissco 3750: 1 Bộ; Sever Dell R710: 2 Bộ; Sever Dell R510: 1 Bộ; Máy tính CH E5300, HDD160, Main Asuz, Ram2GB/800: 7 Bộ; Máy Tính CH E6700, HDD250GB, Ram2GB/1300, Main Hp: 5 Bộ Khối ngành III, VI
4 Phòng Nghiên cứu khoa học Cân phân tích; Cân kỹ thuật; Bộ tạo chân không tuần hoàn nước; Máy cất quay; Máy quang phổ tử ngoại khả kiến; Máy sắc khí lỏng hiệu năng cao; Máy siêu âm Khối ngành VI
5 Phòng thực hành Điều dưỡng mô phỏng Giường bệnh đa năng điều khiển điện; Trạm khám dấu hiệu sinh tồn treo tường DW105; Bộ treo đầu giường bệnh nhân Model: BH – GTR001; Mô hình thực hành các kỹ thuật điều dưỡng đa năng Model: M75B; Mô hình thực hành CPR Model: PP- JTM-100M’ Màn ảnh Khối ngành VI
6 Phòng thực hành Điều dưỡng cơ bản Mô hình tiêm mông; Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch; Mô hình đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch); Mô hình đặt ống thông; Mô hình rửa dạ dày; Mô hình thông tiểu nam; Mô hình thông tiểu nữ; Mô hình chọc dò; Bộ dụng cụ tiêm trong da; Bộ dụng cụ tiêm dưới da; Bộ dụng cụ tiêm bắp; Bộ dụng cụ tiêm tĩnh mạch; Bộ dụng cụ thử test; Bộ dụng cụ truyền dịch tĩnh mạch; Bộ dụng cụ truyền máu; Bộ dụng cụ cho người bệnh uống thuốc; Bộ dụng cụ bôi thuốc cho người bệnh; Bộ dụng cụ xịt thuốc mắt, mũi, tai; Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường miệng; Bộ dụng cụ cho ăn bằng đường thông; Bộ dụng cụ chăm sóc răng miệng; Bộ dụng cụ rửa mặt; Bộ dụng cụ chải đầu, gội đầu; Bộ dụng cụ hút dịch dạ dày, tá tràng; Bộ dụng cụ lấy phân xét nghiệm; Bộ dụng cụ rửa bàng quang; Bộ dụng cụ chọc dò dịch não tủy; Bộ dụng cụ chọc dò màng bụng; Bộ dụng cụ chọc dò màng phổi; Bộ dụng cụ chọc dò màng tim; Bộ dụng cụ sơ cứu gãy xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi, cẳng chân, gãy cột sống…; Bộ dụng cụ chườm nóng: chườm điện, chườm cao su, cáng, xe đẩy cáng bệnh nhân, cáng YDC 1A10, xe đẩy cáng XDC01, hộp đựng dụng cụ vô khuẩn các cỡ, nhiệt kế các loại, nhiệt kế thủy ngân thân nhiệt người, nhiệt kế điện tử; Huyết áp kế các loại; Huyết áp kế điện tử đo bắp tay – 7121; Huyết áp kế điện tử đo cổ tay – 6121; Huyết áp kế cơ; Bộ nẹp Inox 3 cỡ; Bộ nẹp gỗ 4 cỡ; Bàn tiểu phẫu; Bộ dụng cụ hút đờm, rãi; Bộ dụng cụ rửa vết thương; Bộ dụng cụ lấy máu xét nghiệm; Bộ dụng cụ lấy nước tiểu xét nghiệm; Bộ dụng cụ phòng chống loét; Đệm chống loét cao su; Đệm điện Lucas; Giường bệnh đa năng gồm Giường + đệm + bô+ 2 tay quay + bánh xe + thành giường; Tủ đầu giường; Đồng hồ bấm giây; Xe đẩy Khối ngành VI
7 Phòng Tiền lâm sàng Mô hình rau thai nhi; Hệ thống oxy; Bộ dụng cụ pha sữa, nấu bột; Mô hình người/manikin cấp cứu hồi sinh hô hấp tuần hoàn; Mô hình đầu người/manikin đặt nội khí quản; Bộ dụng cụ đặt Catheter; Đèn khám TMH, khám mắt…; Bóng bóp ambu; Canuyn Mayo; Hộp cấp cứu chống sốc; Cọc truyền và bộ truyền dịch; Cọc truyền; Bàn tiểu phẫu ; Cân, thước đo chiều cao; Bàn khám phụ khoa; Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung; Ống nghe tim thai; Thước đo khung chậu nữ; Bộ dụng cụ đặt nội khí quản; Bàn sản khoa; Đèn đọc phim 1 cửa; Đèn đọc phim 2 cửa; Đèn khám phụ khoa (đèn gù); Huyết áp kế+ống nghe; Các loại phim chụp XQ/MRI, CT-scanner điển hình như: thủng dạ dày, gãy xương…; Giường bệnh đa năng gồm Giường+đệm+bô+2 tay quay+bánh xe+thành giường Khối ngành VI
8 Phòng thực hành Giải phẫu sinh lý mô phôi Bộ xương người cỡ chuẩn; Mô hình xương người tháo rời; Mô hình hộp sọ (7 phần); Mô hình hệ cơ, tuần hoàn; Mô hình giải phẫu toàn thân(phủ tạng có thể tháo rời); Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên; Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới; Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn; Mô hình tim; Mô hình giải phẫu hệ hô hấp; Mô hình gan; Mô hình phổi; Mô hình giải phẫu hệ tiêu hóa; Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu; Mô hình giải phẫu hệ thần kinh; Mô hình cơ quan sinh dục nam; Mô hình cơ quan sinh dục nữ; Mô hình giải phẫu tai mũi họng; Mô hình da phóng đại 70 lần; Mô hình cắt ngang tủy sống; Mô hình cắt lớp đầu, mặt; Các tranh giải phẫu- sinh lý hệ sinh dục nữ; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ sinh dục nam; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ tiết niệu; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ thính giác; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ hô hấp; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ giác quan; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ thần kinh; Các tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên; Các tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới; Các tranh giải phẫu-sinh lý máu và tế bào máu; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ tuần hoàn; Các tranh giải phẫu-sinh lý hệ khứu giác; Mô hình não; Mô hình mắt (phóng đại); Mô hình cơ thể bán thân; Máy đếm bạch cầu bán tự động; Kính hiển vi 2 mắt; Máy điện tim 3 bút ghi; Điện cực Khối ngành VI

 

2.Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…, sách, tạp chí, kể cả e-book,

cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

 

STT Khối ngành đào tạo Số lượng
1 Khối ngành I
2 Khối ngành II
3 Khối ngành III 2500
4 Khối ngành IV
5 Khối ngành V
6 Khối ngành VI 2500
7 Khối ngành VII

 

0981 912 323
0981912323