CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

CHUẨN ĐẦU RA

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

(Áp dụng từ năm 2025 trở đi)

 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu chung của chương trình đào tạo (Program Objectives – POs)

II. Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh được xây dựng theo định hướng ứng dụng nhằm đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có sức khỏe tốt, có ý thức phục vụ cộng đồng; có kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ số, có khả năng sáng tạo, tinh thần khởi nghiệp và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; Có khả năng ứng dụng hiệu quả công nghệ số trong điều hành, quản lý doanh nghiệp; đáp ứng được yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao trong lĩnh vực kinh doanh và sẵn sàng hội nhập quốc tế.

2. Mục tiêu cụ thể của chương trình đào tạo (Program Objectives – POs)

2.1. Mục tiêu về kiến thức

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh được xây dựng theo định hướng ứng dụng nhằm đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có sức khỏe tốt, có ý thức phục vụ cộng đồng; có kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ số, có khả năng sáng tạo, tinh thần khởi nghiệp và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; Có khả năng ứng dụng hiệu quả công nghệ số trong điều hành, quản lý doanh nghiệp; đáp ứng được yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao trong lĩnh vực kinh doanh và sẵn sàng hội nhập quốc tế.

2.2. Mục tiêu cụ thể

2.2.1 Mục tiêu về kiến thức

PO1. Người học được trang bị kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, toán học ứng dụng, khoa học chính trị và pháp luật, công nghệ thông tin, các kỹ năng bổ trợ khác trong lĩnh vực chuyên môn.

PO2. Người học có kiến thức cơ bản và chuyên sâu thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh bao gồm những vấn đề lý thuyết và thực tiễn về những hoạt động chính và những hoạt động hỗ trợ của chuỗi giá trị; hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát vào trong các hoạt động của quản trị doanh nghiệp.

2.2.2 Mục tiêu về kỹ năng

PO3. Người học có kỹ năng trong lĩnh vực quản trị; năng lực ngoại ngữ; khả năng tự học và nghiên cứu sau khi tốt nghiệp.

PO4. Người học có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo; ứng dụng công nghệ số vào các hoạt động của tổ chức; kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo, tạo việc làm cho mình và cho người khác.

2.2.3. Mục tiêu về mức tự chủ và trách nhiệm

PO5. Tự định hướng và đưa ra các kết luận chuyên môn một cách khoa học; quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động chuyên môn. Chủ động trong học tập, tham gia tích cực vào các hoạt động nhóm, học hỏi và phát triển bản thân trong điều kiện học tập, làm việc trong môi trường có nhiều biến động.

II. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chuẩn đầu ra về kiến thức

PLO1. Áp dụng các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước, kiến thức về quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất, vào trong công việc cũng như cuộc sống.

PLO2. Vận dụng các kiến thức cơ bản về công nghệ số, nghiên cứu khoa học, ngoại ngữ, kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp và văn hóa doanh nghiệp… để phục vụ cho việc học tập suốt đời và phát triển nghề nghiệp.

PLO3. Kết hợp được các kiến thức về những hoạt động chính (hậu cần, vận hành, marketing và bán hàng, dịch vụ) trong chuỗi giá trị nhằm giải quyết những vấn đề thực tiễn trong kinh doanh. Phân tích việc hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát vào các hoạt động thực tiễn của tổ chức.

PLO4. Liên hệ được những kiến thức về những hoạt động hỗ trợ (nguồn nhân lực, công nghệ, chiến lược và nghiên cứu và phát triển) trong chuỗi giá trị nhằm giải quyết những vấn đề thực tiễn trong kinh doanh.

  1. Chuẩn đầu ra về kỹ năng

PLO5. Phát triển được các kỹ năng cơ bản và cần thiết trong tư duy phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp trong công việc và trong cuộc sống.

PLO6. Thể hiện kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và kỹ năng ứng dụng công nghệ số trong học tập, nghiên cứu và công việc chuyên môn.

PLO7. Có kỹ năng phát triển kỹ năng truyền đạt vấn đề, khởi tạo ý tưởng để hình thành công việc kinh doanh mới tạo việc làm cho mình và cho người khác.

PLO8. Có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát để quản trị và đánh giá chất lượng công việc liên quan đến các hoạt động chính (hậu cần, vận hành, marketing và bán hàng, dịch vụ) và hoạt động hỗ trợ (nguồn nhân lực, công nghệ, chiến lược và nghiên cứu và phát triển) trong tổ chức.

  1. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm

PLO9. Kết hợp được khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.

PLO10. Phối hợp các mục tiêu để trở thành doanh nhân, nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực quản trị kinh doanh.

PLO11: Thể hiện kỹ năng lập kế hoạch, điều phối, quản lý, đánh giá và cải thiện hiệu quả công việc để thích nghi với nhiều bối cảnh tổ chức khác nhau.

III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Mã học phần học trước
Tổng LT TH
I. Khối kiến thức chung

(Không tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng và An ninh)

13 12 2
1. MCCB1002 Triết học Mác-Lênin

Marxist – Leninist Philosophy

3 2 1
2. MCCB1004 Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Marxist – Leninist Political Economy

2 2 0 MCCB1002
3. MCCB1005 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2 2 0
4. MCCB1001

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of Communist Party of Vietnam

2 2 0
5. MCCB1003

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 2 0
6. CSQT0008 Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp

Personal development skills and entrepreneurial spirit

2 1 1
7. Giáo dục thể chất

Physical Education

Theo Kế hoạch của Nhà trường
8. Giáo dục Quốc phòng và An ninh

National Defense Education

II.  Khối kiến thức theo lĩnh vực  
II.1 Các học phần bắt buộc 4 2 2
9. Tin học ứng dụng và công nghệ số

Applied informatics and digital technology

2 1 1
10. CSEL055

 

Pháp luật đại cương

Introduction to Law

2 1 1
II.2. Các học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần) 2    
11. CSAC0005

 

Văn hóa và đạo đức kinh doanh

Business culture and ethics

2 1 1
12. MCCB1010 Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific Research Methodology

2 1 1
II.3 Các học phần ngoại ngữ 9 3 6
13. MCCB1011 Tiếng Anh 1

English 1

3 1 2
14. MCCB1012 Tiếng Anh 2

English 2

3 1 2 MCCB1011
15. MCCB1013 Tiếng Anh 3

English 3

3 1 2 MCCB1012
III. Khối kiến thức của nhóm ngành 24  
III.1 Các học phần bắt buộc 21    
16. CSBA0055 Kinh tế vi mô
Microeconomics
3 2 1 MCCB1004
17. CSBA0056 Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics
3 2 1 CSBA0055
18. CSBA0011 Nguyên lý kế toán
Accounting Principles
3 2 1
19. CSBA0001

 

Quản trị học
Management Studies
3 2 1
20. CSLG0005

 

Nguyên lý thống kê
Statistical principles
3 2 1
21. CNEL0053 Pháp luật Kinh tế

Economic Law

3 2 1
22. CSQT0010 Kinh tế Số 3 1 2 MCCB1004
III.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 3 2 1
23. CSBA0003

 

Khoa học Quản lý

Management Science

3 2 1 CSBA0001
24. CSBA0058 Toán kinh tế
Mathematical Economics
3 2 1
IV.  Khối kiến thức ngành 58 39 19
IV.1 Các học phần bắt buộc 55 38 17
25. CSEC0015 Hệ thống thông tin quản lý

Management information system

3 2 1 CSBA0001
26. CNEC0019

 

Giao dịch đàm phán kinh doanh

Business negotiation transactions

3 2 1 CSBA0001
27. CNQT003 Thương mại điện tử

E-commerce

3 2 1 CSBA0001
28. CSBA0008 Quản trị quy trình kinh doanh

Business process management

2 1 1 CSBA0001
29. CNAC0022 Quản trị tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance Management
3 2 1 CSBA0001
30. CNBA0027 Quản trị dự án

Project Management

2 1 1 CSBA0001
31. Hoạch định nguồn tài nguyên doanh nghiệp

Enterprise resource planning

3 2 1 CSBA0001
32. CNEC0018

 

Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Entrepreneurship and innovation

3 2 1 CSBA0001
33. CNAC0015 Kế toán quản trị
Management Accounting
3 2 1 CSBA0011
34. CNBA0046 Phân tích hoạt động kinh doanh
Business Operation Analysis
3 2 1 CSBA0011
35. CNBA0009 Nghệ thuật lãnh đạo
Leadership
3 2 1 CSBA0001
36. CSEC0016 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics and Supply Chain Managment
3 2 1 CSBA0001

 

37. CSBA0007 Quản trị nhân lực
Human Resource Management
3 2 1 CSBA0001
38. CNLG0019 Marketing số

Digital Marketing

3 2 1 CSBA0001
39. CNLG0020

 

Logistics trong thương mại điện tử

Logistics in e-commerce

3 2 1 CSBA0001
40. CSBA0015 Quản trị chiến lược
Strategic Management
3 2 1 CSBA0001
41. CNBA0025 Quản trị thương hiệu

Brand Management

3 2 1 CNQT003
42. CSEC0012 Quản trị dịch vụ

Service Management

3 2 1 CSBA0001
43. Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường

Market Research Analysis Manager

3 2 1 CSBA0001
IV.2. Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1
44. CNBF0023 Quản trị hoạt động các tổ chức

Operational management of organizations

3 2 1 CSBA0001
45. CNAC0028 Quản trị doanh nghiệp

Business Administration

3 2 1 CSBA0001
46. CNAC0022 Phân tích tài chính Doanh nghiệp

Corporate Financial Analysis

3 2 1 CSBA0001
V Kiến thức chuyên ngành 15 10 5  
V.1 Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp 15 10 5
IV.1.1 Các học phần bắt buộc 12 8 4
47. CSBA0013 Quản trị chất lượng

Quality Management

3 2 1 CSBA0001
48. CNEC0001 Quản trị Thương mại điện tử

E-Commerce Management

3 2 1 CNQT003
49. CNEC0014 Quản trị maketing

Marketing Management

3 2 1 CSBA0001
50. CNBA0006 Quản trị sản xuất và tác nghiệp
Production and operations anagement
3 2 1 CSBA0001
V.1.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1
51. CNBA0017 Quản trị rủi ro

Risk Management

3 2 1 CSBA0001
52. CNLG0013 Quản trị xuất nhập khẩu

Import and export management

3 2 1 CSBA0001
53. CNLG0002 Kinh doanh quốc tế

International Business

3 2 1 CSBA0001
V.2 Chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực 15 10 5
V.2.1 Các học phần bắt buộc 12 8 4
54. CNLG0024 Hoạch định và tuyển dụng
Planning and Recruitment
3 2 1 CSBA0001

 

55. CNLG0022 Quản trị tiền lương
Wages and Benefit Management
3 2 1 CSBA0001

 

56. Tổ chức và định mức lao động

Organization and labor norms

3 2 1 CSBA0001

 

57. CNBA0037 Quan hệ lao động
Labor relations
3 2 1 CSBA0001

 

V.2.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3
58. Quản trị quan hệ khách hàng

Customer relationship management

3 2 1
59. CNBA0024 Hành vi người tiêu dùng

Consumer behavior

3 2 1 CSBA0001
60. CNBA0045 Hành vi tổ chức
Organizational behavior
3 2 1 CSBA0001
IV.3 Chuyên ngành Quản trị Maketing 15 10 5
V.3.1 Các học phần bắt buộc 12 8 4
61 Truyền thông Marketing

Marketing Communications

3 2 1 CNQT003
62 CNLG0019 Marketing số

Digital Marketing

3 2 1 CNQT003
63 Marketing dịch vụ

Service Marketing

3 2 1 CNQT003
64 CNEC0014 Quản trị maketing

Marketing Management

3 2 1 CNQT003
  V.3.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1
65 Quản trị kênh phân phối

Distribution channel management

CSBA0001
66 Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường

Market Research Analysis Manager

3 2 1 CSBA0001
67 Quản trị quan hệ khách hàng

Customer relationship management

3 2 1
VI  Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 10  0 10 
68 Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

Graduation internship overview of Business Administration major

4 0 4
69 Đề án tốt nghiệp chuyên sâu chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

Advanced graduation project in Business Administration

6 0 6
70 Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực

Graduation Internship Overview of Human Resource Management

4 0 4
71 Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực

Advanced graduation project in Human Resource Management

4 0 4
72 Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị Maketing

Marketing Management Overview Graduation Internship

73 Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị Maketing

Advanced graduation project in Marketing Management major

6 0 6
Tổng số 135    

IV. MA TRẬN KỸ NĂNG THỂ HIỆN SỰ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC HỌC PHẦN VÀO VIỆC ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA CỦA CTĐT

TT Tên học phần Chuẩn đầu ra

về kiến thức

Chuẩn đầu ra về kỹ năng Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11
1. Triết học Mác-Lênin

Marxist – Leninist Philosophy

2 3 3
2. Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Marxist – Leninist Political Economy

2 3 3
3. Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2 3 3
4. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of Communist Party of Vietnam

2 3 3
5. Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 3 3
6. Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp

Personal development skills and entrepreneurial spirit

2 3 3
7. Giáo dục thể chất

Physical Education

2 3 3
8. Giáo dục Quốc phòng và An ninh

National Defense Education

2 3 3
9. Tin học ứng dụng và công nghệ số

Applied informatics and digital technology

2 3 3
10. Pháp luật đại cương

Introduction to Law

2 3 3
11. Văn hóa và đạo đức kinh doanh

Business culture and ethics

2 3 3
12. Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific Research Methodology

2 3 3 3
13. Tiếng Anh 1

English 1

2 3 3 3
14. Tiếng Anh 2

English 2

2 3 3
15. Tiếng Anh 3

English 3

2 3 3
16. Kinh tế vi mô
Microeconomics
2 3 3 3
17. Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics
2 3 3 3
18. Nguyên lý kế toán
Accounting Principles
2 3 3 3
19. Quản trị học
Management Studies
2 3 3 3
20. Nguyên lý thống kê
Statistical principles
2 3 3 3
21. Pháp luật Kinh tế

Economic Law

2 3 3 3
22. Kinh tế Số 2 3 3 3
23. Khoa học Quản lý

Management Science

2 3 3 3
24. Toán kinh tế
Mathematical Economics
2 3 3
25. Hệ thống thông tin quản lý

Management information system

2 3 3 3 3 3
26. Giao dịch đàm phán kinh doanh

Business negotiation transactions

3 3 3 3
27. Thương mại điện tử

E-commerce

3 3 3 3
28. Quản trị quy trình kinh doanh

Business process management

3 3 3 3
29. Quản trị tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance Management
3 3 3 3 3
30. Quản trị dự án

Project Management

3 3 3 3 3
31. Hoạch định nguồn tài nguyên doanh nghiệp

Enterprise resource planning

3 3 3 3 3 3 3
32. Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Entrepreneurship and innovation

2 3 3 3 3
33. Kế toán quản trị
Management Accounting
3 3 3 3
34. Phân tích hoạt động kinh doanh
Business Operation Analysis
3 3 3 3
35. Nghệ thuật lãnh đạo
Leadership
3 3 3
36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics and Supply Chain Managment
2 3 3 3 3
37. Quản trị nhân lực
Human Resource Management
3 3 3 3 3
38. Marketing số

Digital Marketing

3 3 3 3
39. Logistics trong thương mại điện tử

Logistics in e-commerce

3 3 3 3 3
40. Quản trị chiến lược
Strategic Management
3 3 3 3 3 3
41. Quản trị thương hiệu

Brand Management

3 3 3 3 3
42. Quản trị dịch vụ

Service Management

3 3 3 3 3
43. Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường

Market Research Analysis Manager

3 3 3 3 3
44. Quản trị hoạt động các tổ chức

Operational management of organizations

3 3 3 3
45. Quản trị doanh nghiệp

Business Administration

3 3 3 3 3
46. Phân tích tài chính Doanh nghiệp

Corporate Financial Analysis

2 3 3 3 3 3
47. Quản trị chất lượng

Quality Management

3 3 3 3 3 3
48. Quản trị Thương mại điện tử

E-Commerce Management

3 3 3 3 3 3
49. Quản trị maketing

Marketing Management

2 3 3 3 4
50. Quản trị sản xuất và tác nghiệp
Production and operations anagement
2 3 3 3 3 3
51. Quản trị rủi ro

Risk Management

2 3 3 3 3 3 3
52. Quản trị xuất nhập khẩu

Import and export management

3 3 3 3
53. Kinh doanh quốc tế

International Business

2 3 3 3 3 3
54. Hoạch định và tuyển dụng
Planning and Recruitment
2 3 3 3 3 3
55. Quản trị tiền lương
Wages and Benefit Management
3 3 3 3 3 3 3
56. Tổ chức và định mức lao động

Organization and labor norms

3 3 3 3 3
57. Quan hệ lao động
Labor relations
3 3 3 3 3 3
58. Quản trị quan hệ khách hàng

Customer relationship management

3 3 3 3 3
59. Hành vi người tiêu dùng

Consumer behavior

3 3 3 3 3 3
60. Hành vi tổ chức
Organizational behavior
3 3 3 3 3
61. Truyền thông Marketing

Marketing Communications

2 3 3 3 3 3 3
62. Marketing số

Digital Marketing

3 3 4 3 4
63. Marketing dịch vụ

Service Marketing

3 3 3 3 3 3
64. Quản trị maketing

Marketing Management

3 3 4 3 3 4
65. Quản trị kênh phân phối

Distribution channel management

3 3 3 3 3 4 3
66. Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường

Market Research Analysis Manager

3 3 3 3
67. Quản trị quan hệ khách hàng

Customer relationship management

2 3 3 3 3 4
68. Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

Graduation internship overview of Business Administration major

3 3 3 4 4 4
69. Đề án tốt nghiệp chuyên sâu chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

Advanced graduation project in Business Administration

4 3 3 4 4 4 4 4 5
70. Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực

Graduation Internship Overview of Human Resource Management

3 3 3 4 4 4 4
71. Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực

Advanced graduation project in Human Resource Management

4 3 3 4 4 4 4 4 5
72. Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị Maketing

Marketing Management Overview Graduation Internship

3 3 3 4 4 4
73. Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị Maketing

Advanced graduation project in Marketing Management major

4 3 3 4 4 4 4 4 5

Ghi chú: 1. Ghi nhớ (Remembering); 2. Hiểu (Understanding); 3. Áp dụng (Applying)

  1. Phân tích (Analyzing); 5. Đánh giá (Evaluating); 6. Sáng tạo (Creating)

V. VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ KHẢ NĂNG HỌC TẬP NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP CỦA NGƯỜI HỌC

  1. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có thể làm việc tại rất nhiều các vị trí công việc khác nhau từ nhân viên kinh doanh đến các vị trí quản lý cấp trung và cấp cao trong các doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan nhà nước, cũng có thể thực hiện các dự án khởi nghiệp…, nhưng có thể nhóm lại thành một số nhóm vị trí việc làm như sau:

Nhóm vị trí việc làm 01: Nhân viên kinh doanh, bán hàng, phân tích thị trường, chăm sóc khách, phân tích công việc, đào tạo, giám sát nhân sự…;

Nhóm vị trí việc làm 02: Chuyên viên, tư vấn viên về phân tích kinh doanh, chiến lược, thị trường, nhân sự, tài chính, marketing…, trong các doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước… (kỳ vọng sau 3 – 5 năm kể từ khi tốt nghiệp);

Nhóm vị trí việc làm 03: Quản lý cấp trung vào cao trong các doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước… (kỳ vọng sau 5 – 7 năm kể từ khi tốt nghiệp);

Nhóm vị trí việc làm 04: Khởi nghiệp với việc tự thành lập và điều hành công ty riêng hoặc trở thành trưởng nhóm kinh doanh.

Nhóm vị trí việc làm 05: Nghiên cứu viên về kinh doanh tại các tổ chức và doanh nghiệp.

  1. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

Trên nền tảng các kiến thức và kỹ năng đã được trang bị, sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng:

– Tiếp tục học tập ở bậc cao hơn (Thạc sĩ, Tiến sĩ) và có điều kiện liên thông sang các ngành đào tạo khác;

– Tự nghiên cứu, học tập, bổ sung các tri thức và kỹ năng còn thiếu nhằm đáp ứng với yêu cầu của vị trí công tác và quy hoạch phát triển nhân sự ở đơn vị công tác.