CHUẨN ĐẦU RA
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
(Áp dụng từ năm 2025 trở đi)
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Mục tiêu chung của chương trình đào tạo (Program Objectives – POs)
II. Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh được xây dựng theo định hướng ứng dụng nhằm đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có sức khỏe tốt, có ý thức phục vụ cộng đồng; có kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ số, có khả năng sáng tạo, tinh thần khởi nghiệp và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; Có khả năng ứng dụng hiệu quả công nghệ số trong điều hành, quản lý doanh nghiệp; đáp ứng được yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao trong lĩnh vực kinh doanh và sẵn sàng hội nhập quốc tế.
2. Mục tiêu cụ thể của chương trình đào tạo (Program Objectives – POs)
2.1. Mục tiêu về kiến thức
Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh được xây dựng theo định hướng ứng dụng nhằm đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có sức khỏe tốt, có ý thức phục vụ cộng đồng; có kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ số, có khả năng sáng tạo, tinh thần khởi nghiệp và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; Có khả năng ứng dụng hiệu quả công nghệ số trong điều hành, quản lý doanh nghiệp; đáp ứng được yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao trong lĩnh vực kinh doanh và sẵn sàng hội nhập quốc tế.
2.2. Mục tiêu cụ thể
2.2.1 Mục tiêu về kiến thức
PO1. Người học được trang bị kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, toán học ứng dụng, khoa học chính trị và pháp luật, công nghệ thông tin, các kỹ năng bổ trợ khác trong lĩnh vực chuyên môn.
PO2. Người học có kiến thức cơ bản và chuyên sâu thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh bao gồm những vấn đề lý thuyết và thực tiễn về những hoạt động chính và những hoạt động hỗ trợ của chuỗi giá trị; hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát vào trong các hoạt động của quản trị doanh nghiệp.
2.2.2 Mục tiêu về kỹ năng
PO3. Người học có kỹ năng trong lĩnh vực quản trị; năng lực ngoại ngữ; khả năng tự học và nghiên cứu sau khi tốt nghiệp.
PO4. Người học có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo; ứng dụng công nghệ số vào các hoạt động của tổ chức; kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo, tạo việc làm cho mình và cho người khác.
2.2.3. Mục tiêu về mức tự chủ và trách nhiệm
PO5. Tự định hướng và đưa ra các kết luận chuyên môn một cách khoa học; quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động chuyên môn. Chủ động trong học tập, tham gia tích cực vào các hoạt động nhóm, học hỏi và phát triển bản thân trong điều kiện học tập, làm việc trong môi trường có nhiều biến động.
II. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuẩn đầu ra về kiến thức
PLO1. Áp dụng các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước, kiến thức về quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất, vào trong công việc cũng như cuộc sống.
PLO2. Vận dụng các kiến thức cơ bản về công nghệ số, nghiên cứu khoa học, ngoại ngữ, kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp và văn hóa doanh nghiệp… để phục vụ cho việc học tập suốt đời và phát triển nghề nghiệp.
PLO3. Kết hợp được các kiến thức về những hoạt động chính (hậu cần, vận hành, marketing và bán hàng, dịch vụ) trong chuỗi giá trị nhằm giải quyết những vấn đề thực tiễn trong kinh doanh. Phân tích việc hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát vào các hoạt động thực tiễn của tổ chức.
PLO4. Liên hệ được những kiến thức về những hoạt động hỗ trợ (nguồn nhân lực, công nghệ, chiến lược và nghiên cứu và phát triển) trong chuỗi giá trị nhằm giải quyết những vấn đề thực tiễn trong kinh doanh.
- Chuẩn đầu ra về kỹ năng
PLO5. Phát triển được các kỹ năng cơ bản và cần thiết trong tư duy phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp trong công việc và trong cuộc sống.
PLO6. Thể hiện kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và kỹ năng ứng dụng công nghệ số trong học tập, nghiên cứu và công việc chuyên môn.
PLO7. Có kỹ năng phát triển kỹ năng truyền đạt vấn đề, khởi tạo ý tưởng để hình thành công việc kinh doanh mới tạo việc làm cho mình và cho người khác.
PLO8. Có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát để quản trị và đánh giá chất lượng công việc liên quan đến các hoạt động chính (hậu cần, vận hành, marketing và bán hàng, dịch vụ) và hoạt động hỗ trợ (nguồn nhân lực, công nghệ, chiến lược và nghiên cứu và phát triển) trong tổ chức.
- Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO9. Kết hợp được khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
PLO10. Phối hợp các mục tiêu để trở thành doanh nhân, nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực quản trị kinh doanh.
PLO11: Thể hiện kỹ năng lập kế hoạch, điều phối, quản lý, đánh giá và cải thiện hiệu quả công việc để thích nghi với nhiều bối cảnh tổ chức khác nhau.
III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần học trước | ||
| Tổng | LT | TH | ||||
| I. | Khối kiến thức chung
(Không tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng và An ninh) |
13 | 12 | 2 | ||
| 1. | MCCB1002 | Triết học Mác-Lênin
Marxist – Leninist Philosophy |
3 | 2 | 1 | |
| 2. | MCCB1004 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Marxist – Leninist Political Economy |
2 | 2 | 0 | MCCB1002 |
| 3. | MCCB1005 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism |
2 | 2 | 0 | |
| 4. | MCCB1001
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of Communist Party of Vietnam |
2 | 2 | 0 | |
| 5. | MCCB1003
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology |
2 | 2 | 0 | |
| 6. | CSQT0008 | Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp
Personal development skills and entrepreneurial spirit |
2 | 1 | 1 | |
| 7. | Giáo dục thể chất
Physical Education |
Theo Kế hoạch của Nhà trường | ||||
| 8. | Giáo dục Quốc phòng và An ninh
National Defense Education |
|||||
| II. | Khối kiến thức theo lĩnh vực | |||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 4 | 2 | 2 | ||
| 9. | Tin học ứng dụng và công nghệ số
Applied informatics and digital technology |
2 | 1 | 1 | ||
| 10. | CSEL055
|
Pháp luật đại cương
Introduction to Law |
2 | 1 | 1 | |
| II.2. | Các học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần) | 2 | ||||
| 11. | CSAC0005
|
Văn hóa và đạo đức kinh doanh
Business culture and ethics |
2 | 1 | 1 | |
| 12. | MCCB1010 | Phương pháp nghiên cứu khoa học
Scientific Research Methodology |
2 | 1 | 1 | |
| II.3 | Các học phần ngoại ngữ | 9 | 3 | 6 | ||
| 13. | MCCB1011 | Tiếng Anh 1
English 1 |
3 | 1 | 2 | |
| 14. | MCCB1012 | Tiếng Anh 2
English 2 |
3 | 1 | 2 | MCCB1011 |
| 15. | MCCB1013 | Tiếng Anh 3
English 3 |
3 | 1 | 2 | MCCB1012 |
| III. | Khối kiến thức của nhóm ngành | 24 | ||||
| III.1 | Các học phần bắt buộc | 21 | ||||
| 16. | CSBA0055 | Kinh tế vi mô Microeconomics |
3 | 2 | 1 | MCCB1004 |
| 17. | CSBA0056 | Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
3 | 2 | 1 | CSBA0055 |
| 18. | CSBA0011 | Nguyên lý kế toán Accounting Principles |
3 | 2 | 1 | |
| 19. | CSBA0001
|
Quản trị học Management Studies |
3 | 2 | 1 | |
| 20. | CSLG0005
|
Nguyên lý thống kê Statistical principles |
3 | 2 | 1 | |
| 21. | CNEL0053 | Pháp luật Kinh tế
Economic Law |
3 | 2 | 1 | |
| 22. | CSQT0010 | Kinh tế Số | 3 | 1 | 2 | MCCB1004 |
| III.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 23. | CSBA0003
|
Khoa học Quản lý
Management Science |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 24. | CSBA0058 | Toán kinh tế Mathematical Economics |
3 | 2 | 1 | |
| IV. | Khối kiến thức ngành | 58 | 39 | 19 | ||
| IV.1 | Các học phần bắt buộc | 55 | 38 | 17 | ||
| 25. | CSEC0015 | Hệ thống thông tin quản lý
Management information system |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 26. | CNEC0019
|
Giao dịch đàm phán kinh doanh
Business negotiation transactions |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 27. | CNQT003 | Thương mại điện tử
E-commerce |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 28. | CSBA0008 | Quản trị quy trình kinh doanh
Business process management |
2 | 1 | 1 | CSBA0001 |
| 29. | CNAC0022 | Quản trị tài chính doanh nghiệp Corporate Finance Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 30. | CNBA0027 | Quản trị dự án
Project Management |
2 | 1 | 1 | CSBA0001 |
| 31. | Hoạch định nguồn tài nguyên doanh nghiệp
Enterprise resource planning |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 | |
| 32. | CNEC0018
|
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
Entrepreneurship and innovation |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 33. | CNAC0015 | Kế toán quản trị Management Accounting |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 |
| 34. | CNBA0046 | Phân tích hoạt động kinh doanh Business Operation Analysis |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 |
| 35. | CNBA0009 | Nghệ thuật lãnh đạo Leadership |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 36. | CSEC0016 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Logistics and Supply Chain Managment |
3 | 2 | 1 | CSBA0001
|
| 37. | CSBA0007 | Quản trị nhân lực Human Resource Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 38. | CNLG0019 | Marketing số
Digital Marketing |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 39. | CNLG0020
|
Logistics trong thương mại điện tử
Logistics in e-commerce |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 40. | CSBA0015 | Quản trị chiến lược Strategic Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 41. | CNBA0025 | Quản trị thương hiệu
Brand Management |
3 | 2 | 1 | CNQT003 |
| 42. | CSEC0012 | Quản trị dịch vụ
Service Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 43. | Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường
Market Research Analysis Manager |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 | |
| IV.2. | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 44. | CNBF0023 | Quản trị hoạt động các tổ chức
Operational management of organizations |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 45. | CNAC0028 | Quản trị doanh nghiệp
Business Administration |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 46. | CNAC0022 | Phân tích tài chính Doanh nghiệp
Corporate Financial Analysis |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| V | Kiến thức chuyên ngành | 15 | 10 | 5 | ||
| V.1 | Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp | 15 | 10 | 5 | ||
| IV.1.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | 8 | 4 | ||
| 47. | CSBA0013 | Quản trị chất lượng
Quality Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 48. | CNEC0001 | Quản trị Thương mại điện tử
E-Commerce Management |
3 | 2 | 1 | CNQT003 |
| 49. | CNEC0014 | Quản trị maketing
Marketing Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 50. | CNBA0006 | Quản trị sản xuất và tác nghiệp Production and operations anagement |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| V.1.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 51. | CNBA0017 | Quản trị rủi ro
Risk Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 52. | CNLG0013 | Quản trị xuất nhập khẩu
Import and export management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 53. | CNLG0002 | Kinh doanh quốc tế
International Business |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| V.2 | Chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực | 15 | 10 | 5 | ||
| V.2.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | 8 | 4 | ||
| 54. | CNLG0024 | Hoạch định và tuyển dụng Planning and Recruitment |
3 | 2 | 1 | CSBA0001
|
| 55. | CNLG0022 | Quản trị tiền lương Wages and Benefit Management |
3 | 2 | 1 | CSBA0001
|
| 56. | Tổ chức và định mức lao động
Organization and labor norms |
3 | 2 | 1 | CSBA0001
|
|
| 57. | CNBA0037 | Quan hệ lao động Labor relations |
3 | 2 | 1 | CSBA0001
|
| V.2.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | ||||
| 58. | Quản trị quan hệ khách hàng
Customer relationship management |
3 | 2 | 1 | ||
| 59. | CNBA0024 | Hành vi người tiêu dùng
Consumer behavior |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 60. | CNBA0045 | Hành vi tổ chức Organizational behavior |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| IV.3 | Chuyên ngành Quản trị Maketing | 15 | 10 | 5 | ||
| V.3.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | 8 | 4 | ||
| 61 | Truyền thông Marketing
Marketing Communications |
3 | 2 | 1 | CNQT003 | |
| 62 | CNLG0019 | Marketing số
Digital Marketing |
3 | 2 | 1 | CNQT003 |
| 63 | Marketing dịch vụ
Service Marketing |
3 | 2 | 1 | CNQT003 | |
| 64 | CNEC0014 | Quản trị maketing
Marketing Management |
3 | 2 | 1 | CNQT003 |
| V.3.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 65 | Quản trị kênh phân phối
Distribution channel management |
CSBA0001 | ||||
| 66 | Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường
Market Research Analysis Manager |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 | |
| 67 | Quản trị quan hệ khách hàng
Customer relationship management |
3 | 2 | 1 | ||
| VI | Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp | 10 | 0 | 10 | ||
| 68 | Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Graduation internship overview of Business Administration major |
4 | 0 | 4 | ||
| 69 | Đề án tốt nghiệp chuyên sâu chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Advanced graduation project in Business Administration |
6 | 0 | 6 | ||
| 70 | Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực
Graduation Internship Overview of Human Resource Management |
4 | 0 | 4 | ||
| 71 | Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực
Advanced graduation project in Human Resource Management |
4 | 0 | 4 | ||
| 72 | Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị Maketing
Marketing Management Overview Graduation Internship |
|||||
| 73 | Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị Maketing
Advanced graduation project in Marketing Management major |
6 | 0 | 6 | ||
| Tổng số | 135 | |||||
IV. MA TRẬN KỸ NĂNG THỂ HIỆN SỰ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC HỌC PHẦN VÀO VIỆC ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA CỦA CTĐT
| TT | Tên học phần | Chuẩn đầu ra
về kiến thức |
Chuẩn đầu ra về kỹ năng | Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm | ||||||||
| PLO1 | PLO2 | PLO3 | PLO4 | PLO5 | PLO6 | PLO7 | PLO8 | PLO9 | PLO10 | PLO11 | ||
| 1. | Triết học Mác-Lênin
Marxist – Leninist Philosophy |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 2. | Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Marxist – Leninist Political Economy |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 3. | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 4. | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of Communist Party of Vietnam |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 5. | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 6. | Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp
Personal development skills and entrepreneurial spirit |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 7. | Giáo dục thể chất
Physical Education |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 8. | Giáo dục Quốc phòng và An ninh
National Defense Education |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 9. | Tin học ứng dụng và công nghệ số
Applied informatics and digital technology |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 10. | Pháp luật đại cương
Introduction to Law |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 11. | Văn hóa và đạo đức kinh doanh
Business culture and ethics |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 12. | Phương pháp nghiên cứu khoa học
Scientific Research Methodology |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 13. | Tiếng Anh 1
English 1 |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 14. | Tiếng Anh 2
English 2 |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 15. | Tiếng Anh 3
English 3 |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 16. | Kinh tế vi mô Microeconomics |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 17. | Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 18. | Nguyên lý kế toán Accounting Principles |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 19. | Quản trị học Management Studies |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 20. | Nguyên lý thống kê Statistical principles |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 21. | Pháp luật Kinh tế
Economic Law |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 22. | Kinh tế Số | 2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 23. | Khoa học Quản lý
Management Science |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 24. | Toán kinh tế Mathematical Economics |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 25. | Hệ thống thông tin quản lý
Management information system |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 26. | Giao dịch đàm phán kinh doanh
Business negotiation transactions |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 27. | Thương mại điện tử
E-commerce |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 28. | Quản trị quy trình kinh doanh
Business process management |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 29. | Quản trị tài chính doanh nghiệp Corporate Finance Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 30. | Quản trị dự án
Project Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 31. | Hoạch định nguồn tài nguyên doanh nghiệp
Enterprise resource planning |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||
| 32. | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
Entrepreneurship and innovation |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 33. | Kế toán quản trị Management Accounting |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 34. | Phân tích hoạt động kinh doanh Business Operation Analysis |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 35. | Nghệ thuật lãnh đạo Leadership |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 36. | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Logistics and Supply Chain Managment |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 37. | Quản trị nhân lực Human Resource Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 38. | Marketing số
Digital Marketing |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 39. | Logistics trong thương mại điện tử
Logistics in e-commerce |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 40. | Quản trị chiến lược Strategic Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 41. | Quản trị thương hiệu
Brand Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 42. | Quản trị dịch vụ
Service Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 43. | Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường
Market Research Analysis Manager |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 44. | Quản trị hoạt động các tổ chức
Operational management of organizations |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 45. | Quản trị doanh nghiệp
Business Administration |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 46. | Phân tích tài chính Doanh nghiệp
Corporate Financial Analysis |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 47. | Quản trị chất lượng
Quality Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 48. | Quản trị Thương mại điện tử
E-Commerce Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 49. | Quản trị maketing
Marketing Management |
2 | 3 | 3 | 3 | 4 | ||||||
| 50. | Quản trị sản xuất và tác nghiệp Production and operations anagement |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 51. | Quản trị rủi ro
Risk Management |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||
| 52. | Quản trị xuất nhập khẩu
Import and export management |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 53. | Kinh doanh quốc tế
International Business |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 54. | Hoạch định và tuyển dụng Planning and Recruitment |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 55. | Quản trị tiền lương Wages and Benefit Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||
| 56. | Tổ chức và định mức lao động
Organization and labor norms |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 57. | Quan hệ lao động Labor relations |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 58. | Quản trị quan hệ khách hàng
Customer relationship management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 59. | Hành vi người tiêu dùng
Consumer behavior |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 60. | Hành vi tổ chức Organizational behavior |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 61. | Truyền thông Marketing
Marketing Communications |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||
| 62. | Marketing số
Digital Marketing |
3 | 3 | 4 | 3 | 4 | ||||||
| 63. | Marketing dịch vụ
Service Marketing |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 64. | Quản trị maketing
Marketing Management |
3 | 3 | 4 | 3 | 3 | 4 | |||||
| 65. | Quản trị kênh phân phối
Distribution channel management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 3 | ||||
| 66. | Quản lý Phân tích nghiên cứu thị trường
Market Research Analysis Manager |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 67. | Quản trị quan hệ khách hàng
Customer relationship management |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | |||||
| 68. | Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Graduation internship overview of Business Administration major |
3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | |||||
| 69. | Đề án tốt nghiệp chuyên sâu chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Advanced graduation project in Business Administration |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | ||
| 70. | Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực
Graduation Internship Overview of Human Resource Management |
3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||
| 71. | Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị nguồn Nhân lực
Advanced graduation project in Human Resource Management |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | ||
| 72. | Thực tập tốt nghiệp tổng quan chuyên ngành Quản trị Maketing
Marketing Management Overview Graduation Internship |
3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | |||||
| 73. | Đề án tốt nghiệp chuyên sâu ngành chuyên ngành Quản trị Maketing
Advanced graduation project in Marketing Management major |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: 1. Ghi nhớ (Remembering); 2. Hiểu (Understanding); 3. Áp dụng (Applying)
V. VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ KHẢ NĂNG HỌC TẬP NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP CỦA NGƯỜI HỌC
- Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:
Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có thể làm việc tại rất nhiều các vị trí công việc khác nhau từ nhân viên kinh doanh đến các vị trí quản lý cấp trung và cấp cao trong các doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan nhà nước, cũng có thể thực hiện các dự án khởi nghiệp…, nhưng có thể nhóm lại thành một số nhóm vị trí việc làm như sau:
Nhóm vị trí việc làm 01: Nhân viên kinh doanh, bán hàng, phân tích thị trường, chăm sóc khách, phân tích công việc, đào tạo, giám sát nhân sự…;
Nhóm vị trí việc làm 02: Chuyên viên, tư vấn viên về phân tích kinh doanh, chiến lược, thị trường, nhân sự, tài chính, marketing…, trong các doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước… (kỳ vọng sau 3 – 5 năm kể từ khi tốt nghiệp);
Nhóm vị trí việc làm 03: Quản lý cấp trung vào cao trong các doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước… (kỳ vọng sau 5 – 7 năm kể từ khi tốt nghiệp);
Nhóm vị trí việc làm 04: Khởi nghiệp với việc tự thành lập và điều hành công ty riêng hoặc trở thành trưởng nhóm kinh doanh.
Nhóm vị trí việc làm 05: Nghiên cứu viên về kinh doanh tại các tổ chức và doanh nghiệp.
- Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường
Trên nền tảng các kiến thức và kỹ năng đã được trang bị, sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng:
– Tiếp tục học tập ở bậc cao hơn (Thạc sĩ, Tiến sĩ) và có điều kiện liên thông sang các ngành đào tạo khác;
– Tự nghiên cứu, học tập, bổ sung các tri thức và kỹ năng còn thiếu nhằm đáp ứng với yêu cầu của vị trí công tác và quy hoạch phát triển nhân sự ở đơn vị công tác.
English