CHUẨN ĐẦU RA
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN
(Áp dụng từ năm 2025)
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
- Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Kế toán được xây dựng theo định hướng ứng dụng, khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo; có nền tảng đạo đức tốt, có trách nhiệm với xã hội, kiến thức chuyên sâu và kỹ năng làm việc chuyên nghiệp đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Có kỹ năng phản biện, phân tích, tổng hợp thông tin liên quan trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; kỹ năng cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp về kế toán, kiểm toán. Có kỹ năng ứng dụng thành thạo ngoại ngữ và công nghệ số vào công kế toán, kiểm toán tại các đơn vị và giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
- Mục tiêu cụ thể
2.1. Mục tiêu về kiến thức
PO1. Người học có thể vận dụng được kiến thức về các lĩnh vực chính trị, kinh tế – xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế.
PO2. Người học có thể ứng dụng những kiến thức về khoa học Kế toán, kiểm toán trong các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế – xã hội.
PO3. Người học tích hợp được kiến thức cơ bản về công nghệ số, ngoại ngữ và pháp luật về kế toán, kiểm toán để tổ chức thực hiện công tác chuyên môn phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh trong các đơn vị; tổ chức được công tác kế toán, kiểm toán lập kế hoạch, giám sát và tư vấn hoạt động kế toán trong các đơn vị.
2.2. Mục tiêu về kỹ năng
PO4. Người học có kỹ năng phối hợp với các bộ phận chức năng để thực hiện công tác kế toán, kiểm toán tại các đơn vị. Có kỹ năng điều chỉnh để thích nghi với sự thay đổi môi trường làm việc của đơn vị và sự thay đổi của chế độ kế toán, kiểm toán.
PO5. Người học có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong giao tiếp và công việc liên quan đến kế toán, kiểm toán ở bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam. Có kỹ năng ứng dụng công nghệ số vào công kế toán, kiểm toán tại các đơn vị và giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
2.3. Mục tiêu về mức tự chủ và trách nhiệm
PO6. Người học sẵn sàng chịu trách nhiệm cá nhân với đơn vị và cộng đồng trong việc thực hiện, cung cấp thông tin kế toán, kiểm toán theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Có năng lực tổ chức thực hiện chuyên môn nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán; giám sát hoạt động của những người thực hiện công tác kế toán, kiểm toán trong đơn vị.
PO7. Có năng lực phối hợp với các bộ phận chức năng để lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra đánh giá nhằm nâng cao hiệu quả của công tác kế toán, kiểm toán và tăng cường sự trải nghiệm trong tiến trình học tập suốt đời.
II. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chuẩn đầu ra về kiến thức
PLO1. Áp dụng các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước, kiến thức về quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất, vào trong công việc cũng như cuộc sống.
PLO2. Vận dụng các kiến thức cơ bản về công nghệ số, nghiên cứu khoa học, ngoại ngữ, kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp, văn hóa doanh nghiệp… để phục vụ cho việc học tập suốt đời và phát triển nghề nghiệp.
PLO3. Sử dụng được các kiến thức trong lĩnh vực Kế toán, Kiểm toán làm nền tảng để nghiên cứu kiến thức chuyên sâu của ngành Kế toán, Kiểm toán trong bối cảnh hội nhập.
PLO4. Lập kế hoạch tổ chức, thực hiện công tác Kế toán phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của từng đơn vị kế toán và tư vấn cho lãnh đạo đơn vị ra quyết định điều hành hoạt động sản xuất – kinh doanh. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của doanh nghiệp từ đó đề xuất giải pháp cải thiện hiệu quả hoạt động và ra quyết định của đơn vị.
- Chuẩn đầu ra về kỹ năng
PLO5. Có kỹ năng cần thiết trong tư duy phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp trong công việc và trong cuộc sống.
PLO6. Thể hiện kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và Phát triển kỹ năng lãnh đạo, tổ chức, ứng dụng công nghệ số vào công tác quản lý tài chính trong các đơn vị.
PLO7. Thực hiện được các kĩ năng nhận diện, đo lường, đổi mới khởi nghiệp trong công tác kế toán, kiểm toán tại đơn vị.
PLO8. Thực hiện đánh giá chất lượng công tác Kế toán, Kiểm toán sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện công việc của các thành viên trong nhóm.
- Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO9. Kết hợp được khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
PLO10. Có phẩm chất đạo đức về nghề Kế toán, Kiểm toán. Kết hợp việc triển khai công tác kế toán đảm bảo tính pháp lý và tổng hợp thông tin Kế toán, Kiểm toán cung cấp cho lãnh đạo đơn vị.
PLO11. Có tư duy đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp; Có năng lực điều phối công tác kế toán, quản lý và cân đối các nguồn lực tài chính đảm bảo cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị được liên tục theo kế hoạch đã đề ra.
III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| STT |
Mã học phần |
Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần học trước | ||
| Tổng | LT | TH | ||||
| I. | Khối kiến thức chung
(Không tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng và An ninh) |
13 | 11 | 2 | ||
| 1. | MCCB1002 | Triết học Mác-Lênin
Marxist – Leninist Philosophy |
3 | 2 | 1 | |
| 2. | MCCB1004 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Marxist – Leninist Political Economy |
2 | 2 | 0 | MCCB1002 |
| 3. | MCCB1005 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism |
2 | 2 | 0 | |
| 4. | MCCB1001 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of Communist Party of Vietnam |
2 | 2 | 0 | |
| 5. | MCCB1003
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology |
2 | 2 | 0 | |
| 6. | CSQT0008 | Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp
Personal development skills and entrepreneurial spirit |
2 | 1 | 1 | |
| 7. | Giáo dục thể chất | Theo Kế hoạch của Nhà trường | ||||
| 8. | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | |||||
| II. | Khối kiến thức theo lĩnh vực | 15 | 6 | 9 | ||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 4 | 2 | 2 | ||
| 9. | Tin học ứng dụng và công nghệ số
Applied informatics and digital technology |
2 | 1 | 1 | ||
| 10. | CSEL055 | Pháp luật đại cương
Introduction to Law |
2 | 1 | 1 | |
| II.2. | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) | 2 | 1 | 1 | ||
| 11. | CSAC0005 | Văn hóa và đạo đức kinh doanh
Business culture and ethics |
2 | 1 | 1 | |
| 12. | MCCB1010 | Phương pháp nghiên cứu khoa học
Scientific Research Methodology |
2 | 1 | 1 | |
| II.3 | Các học phần ngoại ngữ | 9 | 3 | 6 | ||
| 13. | MCCB1011 | Tiếng Anh 1
English 1 |
3 | 1 | 2 | |
| 14. | MCCB1012 | Tiếng Anh 2
English 2 |
3 | 1 | 2 | MCCB1011 |
| 15. | MCCB1013 | Tiếng Anh 3
English 3 |
3 | 1 | 2 | MCCB1012 |
| III. | Khối kiến thức của nhóm ngành | 24 | 16 | 8 | ||
| III.1 | Các học phần bắt buộc | 21 | 14 | 7 | ||
| 16. | CSBA0055 | Kinh tế vi mô Microeconomics |
3 | 2 | 1 | |
| 17. | CSBA0056 | Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
3 | 2 | 1 | CSBA0055 |
| 18. | CSBA0011 | Nguyên lý kế toán Accounting Principles |
3 | 2 | 1 | |
| 19. | CNEL0053
|
Pháp luật kinh tế Economic Law |
3 | 2 | 1 | CSAC0005 |
| 20. | CSLG0005 | Nguyên lý thống kê Principles of Economic Statistics |
3 | 2 | 1 | |
| 21. | CSBA0001 | Quản trị học Introduction to Management |
3 | 2 | 1 | |
| 22. | CSQT0010 | Kinh tế Số
Digital Economy |
3 | 2 | 1 | MCCB1002 |
| III.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 23. | CSBA0058 | Toán kinh tế Mathematical Economics |
3 | 2 | 1 | |
| 24. | CNBA0009
|
Nghệ thuật lãnh đạo Leadership |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| IV. | Khối kiến thức ngành | 58 | 36 | 22 | ||
| IV.1 | Các học phần bắt buộc | 55 | 34 | 21 | ||
| 25. | CNBA0012 | Tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance |
3 | 2 | 1 | CSBA0055 |
| 26. | CNEC0018
|
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
Entrepreneurship and innovation |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 27. | CNAC0017.1 | Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 Corporate financial accounting 1 |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 |
| 28. | CNAC0017.2 | Kế toán tài chính doanh nghiệp 2 Corporate financial accounting 2 |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 29. | CNAC0020 | Kế toán thương mại và dịch vụ Commercial service accounting |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 |
| 30. | CNAC0033 | Kế toán Số Digital Accounting |
4 | 2 | 2 | CNAC0017.2 |
| 31. | CNAC0032 | Kiểm toán căn bản Introduction to Auditing |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 32. | CNAC0015 | Kế toán quản trị Management Accounting |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 33. | CNBA0046 | Phân tích hoạt động kinh doanh Business Operation Analysis |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 34. | CNAC0041 | Hệ thống thông tin kế toán Accounting Information System |
3 | 1 | 2 | CNAC0033 |
| 35. | CNAC0034 | Kiểm toán báo cáo tài chính Financial Statement Audit |
3 | 1 | 2 | CNAC0032 |
| 36. | CNAC0014 | Kế toán hành chính sự nghiệp Administrative Accounting |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 |
| 37. | CNAC0044 | Kế toán thuế Tax Accounting |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 38. | CNAC0048 | Kiểm soát nội bộ
Internal control |
3 | 2 | 1 | CNAC0032 |
| 39. | Kế toán quản trị công
Public management accounting |
3 | 3 | 1 | CNAC0015 | |
| 40. | Chuẩn mực quốc tế về kế toán
International accounting standards |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 | |
| 41. | CNAC0031 | Kế toán Ngân hàng thương mại
Commercial Bank Accounting |
3 | 2 | 1 | CNAC0032 |
| 42. | CNAC0022 | Phân tích tài chính Doanh nghiệp
Corporate Financial Analysis |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| IV.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 43. | CNBF0003 | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại Commercial Banking |
3 | 2 | 1 | CNBA0016 |
| 44. | CNBA0029
|
Thanh toán quốc tế International Payment |
3 | 2 | 1 | CSBA0001 |
| 45. | CNBF0016 | Kiểm toán nội bộ ngân hàng thương mại
Audit of commercial banks |
3 | 2 | 1 | CNAC0034 |
| V | Kiến thức chuyên ngành | 15 | 8 | 7 | ||
| V.1 | Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | 15 | 8 | 7 | ||
| V.1.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | 6 | 6 | ||
| 46. | CNAC0043 | Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
Small and Medium Business Accounting |
3 | 2 | 1 | CSBA0011 |
| 47. | CNBA0043 | Quản trị tài chính doanh nghiệp Corporate Finance Management |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 48. | CNAC0037 | Kế toán môi trường
Environmental Accounting |
3 | 1 | 2 | CNAC0017.1 |
| 49. | CNAC0042 | Tổ chức kế toán
Accounting organization |
3 | 1 | 2 | CNAC0017.1 |
| V.1.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 50. | CNAC0035 | Kế toán ngân sách nhà nước
State budget accounting |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 51. | CNAC0040 | Báo cáo tài chính hợp nhất
Consolidated financial statements |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| 52. | CNAC0031 | Kế toán ngân hàng thương mại
Commercial bank accounting |
3 | 2 | 1 | CNBF0003 |
| V.2 | Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán | 15 | 8 | 7 | ||
| V.2.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | 7 | 5 | ||
| 53. | CNAC0047 | Kiểm toán hoạt động Operational Auditing |
3 | 2 | 1 | CNAC0032 |
| 54. | CNAC0049 | Kiểm toán nội bộ Internal Auditing |
3 | 2 | 1 | CNAC0032 |
| 55. | CNAC0046 | Chuẩn mực kiểm toán Auditing Standards |
3 | 2 | 1 | CNAC0032 |
| 56. | CNAC0037 | Kiểm toán môi trường
Environmental Audit |
3 | 1 | 2 | CNAC0032 |
| V.2.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 57. | Phân tích dữ liệu trong kế toán
Data Analytics for Accounting |
3 | 1 | 2 | CNAC0034 | |
| 58. | CNBF0012 | Thẩm định và quản lý tài chính dự án đầu tư
Appraisal and financial management of investment projects |
3 | 2 | 1 | CNAC0034 |
| 59. | CNAC0040 | Báo cáo tài chính hợp nhất
Consolidated financial statements |
3 | 2 | 1 | CNAC0017.1 |
| V.3 | Chuyên ngành Kế toán Công (Hành chính sự nghiệp) | 15 | 9 | 6 | ||
| V.3.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | 7 | 5 | ||
| 60 | Thuế
Tax |
3 | 2 | 1 | CNAC0032 | |
| 61 | Kế toán ngân sách và tài chính xã
Social budget and financial accounting |
3 | 2 | 1 | ||
| 62 | Tài chính Công
Public Finance |
3 | 1 | 2 | CNAC0034 | |
| 63 | Kế toán NSNN và nghiệp vụ kho bạc
State budget accounting and treasury operations |
3 | 2 | 1 | ||
| IV.3.2 | Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) | 3 | 2 | 1 | ||
| 64 | CNBF0016 | Kế toán NSNN và nghiệp vụ kho bạc
State budget accounting and treasury operations |
3 | 2 | 1 | CNAC0034 |
| 65 | CNAC0051 | Kiểm soát nội bộ khu vực công
Public Sector Internal Control |
3 | 2 | 1 | |
| 66 | Kế toán quản trị công
Public management accounting |
3 | 2 | 1 | ||
| VI. | Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp | 10 | 0 | 10 | ||
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | 10 | 0 | 10 | |||
| 67 | Thực tập tổng quan Kế toán doanh nghiệp Internship Overview of Business Accounting |
4 | 0 | 4 | ||
| 68 | Đề án chuyên sâu Kế toán doanh nghiệp Intensive Project on Business Accounting |
6 | 0 | 6 | ||
| Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán | ||||||
| 69 | Thực tập tổng quan Kế toán – Kiểm toán Internship Overview of Accounting – Auditing |
4 | 0 | 4 | ||
| 70 | Đề án chuyên sâu Kế toán – Kiểm toán Accounting – Auditing Specialization Project |
6 | 0 | 6 | ||
| Chuyên ngành Kế toán Công (KT HCSN) | ||||||
| 71 | Thực tập tổng quan Kế toán Công Internship Overview of Public Accounting |
4 | 0 | 4 | ||
| 72 | Đề án chuyên sâu Kế toán công Specialization Project in Public Accounting |
6 | 0 | 6 | ||
| Tổng số | 135 | |||||
IV. MA TRẬN KỸ NĂNG THỂ HIỆN SỰ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC HỌC PHẦN VÀO VIỆC ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA CỦA CTĐT
| TT | Tên học phần | Chuẩn đầu ra
về kiến thức |
Chuẩn đầu ra về kỹ năng | Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm | ||||||||
| PLO1 | PLO2 | PLO3 | PLO4 | PLO5 | PLO6 | PLO7 | PLO8 | PLO9 | PLO10 | PLO11 | ||
| 1. | Triết học Mác-Lênin
Marxist – Leninist Philosophy |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 2. | Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Marxist – Leninist Political Economy |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 3. | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 4. | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of Communist Party of Vietnam |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 5. | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 6. | Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp
Personal development skills and entrepreneurial spirit |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 7. | Giáo dục thể chất
Physical Education |
2 | 2 | 2 | ||||||||
| 8. | Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Defense and Security Education |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 9. | Tin học ứng dụng và công nghệ số
Applied informatics and digital technology |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 10. | Pháp luật đại cương
Introduction to Law |
2 | 2 | 3 | ||||||||
| 11. | Văn hóa và đạo đức kinh doanh
Business culture and ethics |
2 | 2 | 3 | ||||||||
| 12. | Phương pháp nghiên cứu khoa học
Scientific Research Methodology |
2 | 2 | 3 | ||||||||
| 13. | Tiếng Anh 1
English 1 |
2 | 2 | 3 | ||||||||
| 14. | Tiếng Anh 2
English 2 |
2 | 2 | 3 | ||||||||
| 15. | Tiếng Anh 3
English 3 |
2 | 2 | 3 | ||||||||
| 16. | Kinh tế vi mô Microeconomics |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 17. | Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 18. | Nguyên lý kế toán Accounting Principles |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 19. | Pháp luật kinh tế Economic Law |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 20. | Nguyên lý thống kê Principles of Economic Statistics |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 21. | Quản trị học Introduction to Management |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 22. | Kinh tế Số
Digital Economy |
2 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 23. | Toán kinh tế Mathematical Economics |
2 | 3 | 3 | ||||||||
| 24. | Nghệ thuật lãnh đạo Leadership |
2 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 25. | Tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 26. | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
Entrepreneurship and innovation |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 27. | Kế toán tài chính doanh nghiệp 1 Corporate financial accounting 1 |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 28. | Kế toán tài chính doanh nghiệp 2 Corporate financial accounting 2 |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 29. | Kế toán thương mại và dịch vụ Commercial service accounting |
3 | 3 | 3 | ||||||||
| 30. | Kế toán Số Digital Accounting |
2 | 3 | 4 | 4 | |||||||
| 31. | Kiểm toán căn bản Introduction to Auditing |
3 | 3 | 3 | 3 | 4 | ||||||
| 32. | Kế toán quản trị Management Accounting |
3 | 3 | 4 | ||||||||
| 33. | Phân tích hoạt động kinh doanh Business Operation Analysis |
3 | 3 | 4 | 3 | 4 | ||||||
| 34. | Hệ thống thông tin kế toán Accounting Information System |
2 | 3 | 4 | 3 | 4 | ||||||
| 35. | Kiểm toán báo cáo tài chính Financial Statement Audit |
4 | 3 | |||||||||
| 36. | Kế toán hành chính sự nghiệp Administrative Accounting |
3 | 4 | 3 | 4 | |||||||
| 37. | Kế toán thuế Tax Accounting |
4 | 3 | 4 | ||||||||
| 38. | Kiểm soát nội bộ
Internal control |
3 | 3 | 4 | 4 | |||||||
| 39. | Kế toán quản trị công
Public management accounting |
3 | 3 | 4 | 4 | 3 | ||||||
| 40. | Chuẩn mực quốc tế về kế toán
International accounting standards |
3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 3 | |||||
| 41. | Kế toán Ngân hàng thương mại
Commercial Bank Accounting |
3 | 3 | 4 | 3 | |||||||
| 42. | Phân tích tài chính Doanh nghiệp
Corporate Financial Analysis |
3 | 3 | 4 | 3 | |||||||
| 43. | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại Commercial Banking |
3 | 3 | 4 | 3 | |||||||
| 44. | Thanh toán quốc tế International Payment |
3 | 3 | 4 | 3 | |||||||
| 45. | Kiểm toán nội bộ ngân hàng thương mại
Audit of commercial banks |
3 | 3 | 4 | 3 | |||||||
| 46. | Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
Small and Medium Business Accounting |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 47. | Quản trị tài chính doanh nghiệp Corporate Finance Management |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 48. | Kế toán môi trường
Environmental Accounting |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 49. | Tổ chức kế toán
Accounting organization |
4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 50. | Kế toán ngân sách nhà nước
State budget accounting |
4 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 51. | Kế toán ngân hàng thương mại
Commercial bank accounting |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 52. | Kiểm toán hoạt động Operational Auditing |
4 | 3 | 3 | 3 | 4 | ||||||
| 53. | Kiểm toán nội bộ Internal Auditing |
4 | 3 | 3 | 3 | 4 | ||||||
| 54. | Chuẩn mực kiểm toán Auditing Standards |
2 | 3 | 4 | 3 | |||||||
| 55. | Kiểm toán môi trường
Environmental Audit |
4 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 56. | Phân tích dữ liệu trong kế toán
Data Analytics for Accounting |
4 | 3 | 3 | 3 | 4 | ||||||
| 57. | Thẩm định và quản lý tài chính dự án đầu tư
Appraisal and financial management of investment projects |
3 | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 58. | Thuế/ Tax | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 59. | Kế toán ngân sách và tài chính xã
Social budget and financial accounting |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||||
| 60. | Tài chính Công
Public Finance |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 61. | Kế toán NSNN và nghiệp vụ kho bạc
State budget accounting and treasury operations |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 62. | Kiểm soát nội bộ khu vực công
Public Sector Internal Control |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| 63. | Kế toán quản trị công
Public management accounting |
4 | 4 | 3 | 4 | 4 | ||||||
| 64. | Phân tích dữ liệu trong kế toán
Data Analytics for Accounting |
4 | 4 | 3 | 4 | 4 | ||||||
| 65. | Kiểm soát nội bộ khu vực công
Public Sector Internal Control |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | |||||
| 66. | Kế toán quản trị công
Public management accounting |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | |||||
| 67. | Thực tập tổng quan Kế toán doanh nghiệp Internship Overview of Business Accounting |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | |||||
| 68. | Đề án chuyên sâu Kế toán doanh nghiệp Intensive Project on Business Accounting |
3 | 3 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | ||
| 69. | Thực tập tổng quan Kế toán – Kiểm toán Internship Overview of Accounting – Auditing |
4 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | |||||
| 70. | Đề án chuyên sâu Kế toán – Kiểm toán Accounting – Auditing Specialization Project |
3 | 3 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | ||
| 71. | Thực tập tổng quan Kế toán Công Internship Overview of Public Accounting |
4 | 3 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | ||||
| 72. | Đề án chuyên sâu Kế toán công Specialization Project in Public Accounting |
3 | 3 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: 1. Ghi nhớ (Remembering); 2. Hiểu (Understanding); 3. Áp dụng (Applying)
V. VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ KHẢ NĂNG HỌC TẬP NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP
1- Vị trí việc làm mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp
– Kế toán viên tại các tổ chức và doanh nghiệp…;
– Kế toán tổng hợp tại các tổ chức và doanh nghiệp;
– Trợ lý kiểm toán cho các công ty kiểm toán, phụ trách bộ phận kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ của các tập đoàn, tổng công ty, ngân hàng thương mại;
– Kiểm soát viên, thanh tra viên, kế toán viên cho các cơ quan hành chính sự nghiệp;
– Khởi nghiệp và phát triển cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân như: Cung cấp dịch vụ kế toán, tư vấn cho các doanh nghiệp và triển khai các hoạt động kinh doanh khác;
– Nghiên cứu giảng dạy các học phần kế toán, phân tích cho các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế và quản trị kinh doanh;
– Sau khi tích lũy kinh nghiệm có thể đảm nhận các chức vụ như: Kế toán trưởng, Giám đốc Tài chính, Phó tổng Giám đốc phụ trách tài chính trong các tổ chức, doanh nghiệp.
2- Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng tự học, tự nghiên cứu nâng cao trình độ trong quá trình công tác và tiếp tục theo học các chương trình đào tạo trình độ cao Thạc sĩ, Tiến sĩ liên quan đến ngành đã được đào tạo.
English