CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH KẾ TOÁN

CHUẨN ĐẦU RA

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN

(Áp dụng từ năm 2025)

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

  1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo cử nhân ngành Kế toán được xây dựng theo định hướng ứng dụng, khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo; có nền tảng đạo đức tốt, có trách nhiệm với xã hội, kiến thức chuyên sâu và kỹ năng làm việc chuyên nghiệp đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Có kỹ năng phản biện, phân tích, tổng hợp thông tin liên quan trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; kỹ năng cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp về kế toán, kiểm toán. Có kỹ năng ứng dụng thành thạo ngoại ngữ và công nghệ số vào công kế toán, kiểm toán tại các đơn vị và giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán.

  1. Mục tiêu cụ thể

2.1. Mục tiêu về kiến thức

PO1. Người học có thể vận dụng được kiến thức về các lĩnh vực chính trị, kinh tế – xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế.

PO2. Người học có thể ứng dụng những kiến thức về khoa học Kế toán, kiểm toán trong các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế – xã hội.

PO3. Người học tích hợp được kiến thức cơ bản về công nghệ số, ngoại ngữ và pháp luật về kế toán, kiểm toán để tổ chức thực hiện công tác chuyên môn phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh trong các đơn vị; tổ chức được công tác kế toán, kiểm toán lập kế hoạch, giám sát và tư vấn hoạt động kế toán trong các đơn vị.

2.2. Mục tiêu về kỹ năng

PO4. Người học có kỹ năng phối hợp với các bộ phận chức năng để thực hiện công tác kế toán, kiểm toán tại các đơn vị.  Có kỹ năng điều chỉnh để thích nghi với sự thay đổi môi trường làm việc của đơn vị và sự thay đổi của chế độ kế toán, kiểm toán.

PO5. Người học có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong giao tiếp và công việc liên quan đến kế toán, kiểm toán ở bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam. Có kỹ năng ứng dụng công nghệ số vào công kế toán, kiểm toán tại các đơn vị và giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán.

2.3. Mục tiêu về mức tự chủ và trách nhiệm

PO6. Người học sẵn sàng chịu trách nhiệm cá nhân với đơn vị và cộng đồng trong việc thực hiện, cung cấp thông tin kế toán, kiểm toán theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Có năng lực tổ chức thực hiện chuyên môn nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán; giám sát hoạt động của những người thực hiện công tác kế toán, kiểm toán trong đơn vị.

PO7. Có năng lực phối hợp với các bộ phận chức năng để lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra đánh giá nhằm nâng cao hiệu quả của công tác kế toán, kiểm toán và tăng cường sự trải nghiệm trong tiến trình học tập suốt đời.

II. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chuẩn đầu ra về kiến thức

PLO1. Áp dụng các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước, kiến thức về quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất, vào trong công việc cũng như cuộc sống.

PLO2. Vận dụng các kiến thức cơ bản về công nghệ số, nghiên cứu khoa học, ngoại ngữ, kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp, văn hóa doanh nghiệp… để phục vụ cho việc học tập suốt đời và phát triển nghề nghiệp.

PLO3. Sử dụng được các kiến thức trong lĩnh vực Kế toán, Kiểm toán làm nền tảng để nghiên cứu kiến thức chuyên sâu của ngành Kế toán, Kiểm toán trong bối cảnh hội nhập.

PLO4. Lập kế hoạch tổ chức, thực hiện công tác Kế toán phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của từng đơn vị kế toán và tư vấn cho lãnh đạo đơn vị ra quyết định điều hành hoạt động sản xuất – kinh doanh. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của doanh nghiệp từ đó đề xuất giải pháp cải thiện hiệu quả hoạt động và ra quyết định của đơn vị.

  1. Chuẩn đầu ra về kỹ năng

PLO5. Có kỹ năng cần thiết trong tư duy phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp trong công việc và trong cuộc sống.

PLO6. Thể hiện kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và Phát triển kỹ năng lãnh đạo, tổ chức, ứng dụng công nghệ số vào công tác quản lý tài chính trong các đơn vị.

PLO7. Thực hiện được các kĩ năng nhận diện, đo lường, đổi mới khởi nghiệp trong công tác kế toán, kiểm toán tại đơn vị.

PLO8. Thực hiện đánh giá chất lượng công tác Kế toán, Kiểm toán sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện công việc của các thành viên trong nhóm.

  1. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm

PLO9. Kết hợp được khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.

PLO10. Có phẩm chất đạo đức về nghề Kế toán, Kiểm toán. Kết hợp việc triển khai công tác kế toán đảm bảo tính pháp lý và tổng hợp thông tin Kế toán, Kiểm toán cung cấp cho lãnh đạo đơn vị.

PLO11. Có tư duy đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp; Có năng lực điều phối công tác kế toán, quản lý và cân đối các nguồn lực tài chính đảm bảo cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị được liên tục theo kế hoạch đã đề ra.

III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã học phần

Tên học phần Số tín chỉ Mã học phần học trước
Tổng LT TH
I. Khối kiến thức chung

(Không tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng và An ninh)

13 11 2
1. MCCB1002 Triết học Mác-Lênin

Marxist – Leninist Philosophy

3 2 1
2. MCCB1004 Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Marxist – Leninist Political Economy

2 2 0 MCCB1002
3. MCCB1005 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2 2 0  
4. MCCB1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of Communist Party of Vietnam

2 2 0  
5. MCCB1003

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 2 0  
6. CSQT0008 Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp

Personal development skills and entrepreneurial spirit

2 1 1  
7.   Giáo dục thể chất Theo Kế hoạch của Nhà trường  
8.   Giáo dục Quốc phòng và An ninh  
II. Khối kiến thức theo lĩnh vực 15 6 9
II.1 Các học phần bắt buộc 4 2 2
9. Tin học ứng dụng và công nghệ số

Applied informatics and digital technology

2 1 1
10. CSEL055 Pháp luật đại cương

Introduction to Law

2 1 1
II.2. Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2 1 1
11. CSAC0005 Văn hóa và đạo đức kinh doanh

Business culture and ethics

2 1 1
12. MCCB1010 Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific Research Methodology

2 1 1
II.3 Các học phần ngoại ngữ 9 3 6
13. MCCB1011 Tiếng Anh 1

English 1

3 1 2
14. MCCB1012 Tiếng Anh 2

English 2

3 1 2 MCCB1011
15. MCCB1013 Tiếng Anh 3

English 3

3 1 2 MCCB1012
III. Khối kiến thức của nhóm ngành 24 16 8
III.1 Các học phần bắt buộc 21 14 7
16. CSBA0055 Kinh tế vi mô
Microeconomics
3 2 1
17. CSBA0056 Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics
3 2 1 CSBA0055
18. CSBA0011 Nguyên lý kế toán
Accounting Principles
3 2 1
19. CNEL0053

 

Pháp luật kinh tế
Economic Law
3 2 1 CSAC0005
20. CSLG0005 Nguyên lý thống kê
Principles of Economic Statistics
3 2 1  
21. CSBA0001 Quản trị học
Introduction to Management
3 2 1  
22. CSQT0010 Kinh tế Số

Digital Economy

3 2 1 MCCB1002
III.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 3 2 1
23. CSBA0058 Toán kinh tế
Mathematical Economics
3 2 1  
24. CNBA0009

 

Nghệ thuật lãnh đạo
Leadership
3 2 1 CSBA0001
IV. Khối kiến thức ngành 58 36 22
IV.1 Các học phần bắt buộc 55 34 21
25. CNBA0012 Tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance

3 2 1 CSBA0055
26. CNEC0018

 

Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Entrepreneurship and innovation

3 2 1 CSBA0001
27. CNAC0017.1 Kế toán tài chính doanh nghiệp 1
Corporate financial accounting 1
3 2 1 CSBA0011
28. CNAC0017.2 Kế toán tài chính doanh nghiệp 2
Corporate financial accounting 2
3 2 1 CNAC0017.1
29. CNAC0020 Kế toán thương mại và dịch vụ
Commercial service accounting
3 2 1 CSBA0011
30. CNAC0033 Kế toán Số
Digital Accounting
4 2 2 CNAC0017.2
31. CNAC0032 Kiểm toán căn bản
Introduction to Auditing
3 2 1 CNAC0017.1
32. CNAC0015 Kế toán quản trị
Management Accounting
3 2 1 CNAC0017.1
33. CNBA0046 Phân tích hoạt động kinh doanh
Business Operation Analysis
3 2 1 CNAC0017.1
34. CNAC0041 Hệ thống thông tin kế toán
Accounting Information System
3 1 2 CNAC0033
35. CNAC0034 Kiểm toán báo cáo tài chính
Financial Statement Audit
3 1 2 CNAC0032
36. CNAC0014 Kế toán hành chính sự nghiệp
Administrative Accounting
3 2 1 CSBA0011
37. CNAC0044 Kế toán thuế
Tax Accounting
3 2 1 CNAC0017.1
38. CNAC0048 Kiểm soát nội bộ

Internal control

3 2 1 CNAC0032
39.   Kế toán quản trị công

Public management accounting

3 3 1 CNAC0015
40.   Chuẩn mực quốc tế về kế toán

International accounting standards

3 2 1 CSBA0011
41. CNAC0031 Kế toán Ngân hàng thương mại

Commercial Bank Accounting

3 2 1 CNAC0032
42. CNAC0022 Phân tích tài chính Doanh nghiệp

Corporate Financial Analysis

3 2 1 CNAC0017.1
IV.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1
43. CNBF0003 Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
Commercial Banking
3 2 1 CNBA0016
44. CNBA0029

 

Thanh toán quốc tế
International Payment
3 2 1 CSBA0001
45. CNBF0016 Kiểm toán nội bộ ngân hàng thương mại

Audit of commercial banks

3 2 1 CNAC0034
V Kiến thức chuyên ngành 15 8 7  
V.1 Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp 15 8 7  
V.1.1 Các học phần bắt buộc 12 6 6  
46. CNAC0043 Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Small and Medium Business Accounting

3 2 1 CSBA0011
47. CNBA0043 Quản trị tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance Management
3 2 1 CNAC0017.1
48. CNAC0037 Kế toán môi trường

Environmental Accounting

3 1 2 CNAC0017.1
49. CNAC0042 Tổ chức kế toán

Accounting organization

3 1 2 CNAC0017.1
V.1.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1  
50. CNAC0035 Kế toán ngân sách nhà nước

State budget accounting

3 2 1 CNAC0017.1
51. CNAC0040 Báo cáo tài chính hợp nhất

Consolidated financial statements

3 2 1 CNAC0017.1
52. CNAC0031 Kế toán ngân hàng thương mại

Commercial bank accounting

3 2 1 CNBF0003
V.2 Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán 15 8 7  
V.2.1 Các học phần bắt buộc 12 7 5  
53. CNAC0047 Kiểm toán hoạt động
Operational Auditing
3 2 1 CNAC0032
54. CNAC0049 Kiểm toán nội bộ
Internal Auditing
3 2 1 CNAC0032
55. CNAC0046 Chuẩn mực kiểm toán
Auditing Standards
3 2 1 CNAC0032
56. CNAC0037 Kiểm toán môi trường

Environmental Audit

3 1 2 CNAC0032
V.2.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1  
57.   Phân tích dữ liệu trong kế toán

Data Analytics for Accounting

3 1 2 CNAC0034
58. CNBF0012 Thẩm định và quản lý tài chính dự án đầu tư

Appraisal and financial management of investment projects

3 2 1 CNAC0034
59. CNAC0040 Báo cáo tài chính hợp nhất

Consolidated financial statements

3 2 1 CNAC0017.1
V.3 Chuyên ngành Kế toán Công (Hành chính sự nghiệp) 15 9 6  
V.3.1 Các học phần bắt buộc 12 7 5  
60   Thuế

Tax

3 2 1 CNAC0032
61   Kế toán ngân sách và tài chính xã

Social budget and financial accounting

3 2 1  
62   Tài chính Công

Public Finance

3 1 2 CNAC0034
63   Kế toán NSNN và nghiệp vụ kho bạc

State budget accounting and treasury operations

3 2 1  
IV.3.2 Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 3 2 1  
64 CNBF0016 Kế toán NSNN và nghiệp vụ kho bạc

State budget accounting and treasury operations

3 2 1 CNAC0034
65 CNAC0051 Kiểm soát nội bộ khu vực công

Public Sector Internal Control

3 2 1  
66   Kế toán quản trị công

Public management accounting

3 2 1  
VI. Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 10 0 10
  Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp 10 0 10  
67   Thực tập tổng quan Kế toán doanh nghiệp
Internship Overview of Business Accounting
4 0 4  
68   Đề án chuyên sâu Kế toán doanh nghiệp
Intensive Project on Business Accounting
6 0 6  
  Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán        
69   Thực tập tổng quan Kế toán – Kiểm toán
Internship Overview of Accounting – Auditing
4 0 4  
70   Đề án chuyên sâu Kế toán – Kiểm toán
Accounting – Auditing Specialization Project
6 0 6  
  Chuyên ngành Kế toán Công (KT HCSN)        
71   Thực tập tổng quan Kế toán Công
Internship Overview of Public Accounting
4 0 4  
72   Đề án chuyên sâu Kế toán công
Specialization Project in Public Accounting
6 0 6  
Tổng số 135

 IV. MA TRẬN KỸ NĂNG THỂ HIỆN SỰ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC HỌC PHẦN VÀO VIỆC ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA CỦA CTĐT

TT Tên học phần Chuẩn đầu ra

về kiến thức

Chuẩn đầu ra về kỹ năng Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm
PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11
1. Triết học Mác-Lênin

Marxist – Leninist Philosophy

2       2       2    
2. Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Marxist – Leninist Political Economy

2       2       2    
3. Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2       2       2    
4. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of Communist Party of Vietnam

2       2       2    
5. Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2       2       2    
6. Kỹ năng phát triển bản thân và tinh thần khởi nghiệp

Personal development skills and entrepreneurial spirit

  2     2       2    
7. Giáo dục thể chất

Physical Education

2       2       2    
8. Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Defense and Security Education

2       3       3    
9. Tin học ứng dụng và công nghệ số

Applied informatics and digital technology

  2       3     3    
10. Pháp luật đại cương

Introduction to Law

2       2       3    
11. Văn hóa và đạo đức kinh doanh

Business culture and ethics

2       2       3    
12. Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific Research Methodology

2       2       3    
13. Tiếng Anh 1

English 1

  2       2     3    
14. Tiếng Anh 2

English 2

  2       2     3    
15. Tiếng Anh 3

English 3

  2       2     3    
16. Kinh tế vi mô
Microeconomics
2       3       3    
17. Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics
2       3       3    
18. Nguyên lý kế toán
Accounting Principles
    3   3       3    
19. Pháp luật kinh tế
Economic Law
    3   3       3    
20. Nguyên lý thống kê
Principles of Economic Statistics
    3   3 3     3    
21. Quản trị học
Introduction to Management
    3   3       3    
22. Kinh tế Số

Digital Economy

  2       3     3   3
23. Toán kinh tế
Mathematical Economics
2       3       3    
24. Nghệ thuật lãnh đạo
Leadership
2     3 3   3       3
25. Tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance

    3 3 3   3       3
26. Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Entrepreneurship and innovation

    3   3   3     3  
27. Kế toán tài chính doanh nghiệp 1
Corporate financial accounting 1
    3   3   3        
28. Kế toán tài chính doanh nghiệp 2
Corporate financial accounting 2
    3   3   3        
29. Kế toán thương mại và dịch vụ
Commercial service accounting
    3   3   3        
30. Kế toán Số
Digital Accounting
  2     3 4         4
31. Kiểm toán căn bản
Introduction to Auditing
3     3 3         3 4
32. Kế toán quản trị
Management Accounting
    3   3   4        
33. Phân tích hoạt động kinh doanh
Business Operation Analysis
    3 3 4   3     4  
34. Hệ thống thông tin kế toán
Accounting Information System
  2   3   4 3 4      
35. Kiểm toán báo cáo tài chính
Financial Statement Audit
      4     3        
36. Kế toán hành chính sự nghiệp
Administrative Accounting
    3   4   3   4    
37. Kế toán thuế
Tax Accounting
      4     3       4
38. Kiểm soát nội bộ

Internal control

    3   3 4     4    
39. Kế toán quản trị công

Public management accounting

    3   3 4     4   3
40. Chuẩn mực quốc tế về kế toán

International accounting standards

    3   3   3 4 4   3
41. Kế toán Ngân hàng thương mại

Commercial Bank Accounting

    3   3   4       3
42. Phân tích tài chính Doanh nghiệp

Corporate Financial Analysis

    3   3       4   3
43. Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
Commercial Banking
    3   3       4   3
44. Thanh toán quốc tế
International Payment
    3   3       4   3
45. Kiểm toán nội bộ ngân hàng thương mại

Audit of commercial banks

    3   3         4 3
46. Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Small and Medium Business Accounting

    3   3   3   3   3
47. Quản trị tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance Management
    3   3   3   3   3
48. Kế toán môi trường

Environmental Accounting

    3   3   3 3 3   3
49. Tổ chức kế toán

Accounting organization

    4   3   3 3 3   3
50. Kế toán ngân sách nhà nước

State budget accounting

      4 3     3 3   3
51. Kế toán ngân hàng thương mại

Commercial bank accounting

      3 3     3 3   3
52. Kiểm toán hoạt động
Operational Auditing
    4   3     3 3   4
53. Kiểm toán nội bộ
Internal Auditing
    4   3     3 3   4
54. Chuẩn mực kiểm toán
Auditing Standards
  2     3 4     3    
55. Kiểm toán môi trường

Environmental Audit

      4 3   3   3   3
56. Phân tích dữ liệu trong kế toán

Data Analytics for Accounting

      4 3   3   3   4
57. Thẩm định và quản lý tài chính dự án đầu tư

Appraisal and financial management of investment projects

    3   3   3       3
58. Thuế/ Tax     3   3   3 3 3   3
59. Kế toán ngân sách và tài chính xã

Social budget and financial accounting

    3   3   3 3 3   3
60. Tài chính Công

Public Finance

      3 3     3 3   3
61. Kế toán NSNN và nghiệp vụ kho bạc

State budget accounting and treasury operations

      3 3     3 3   3
62. Kiểm soát nội bộ khu vực công

Public Sector Internal Control

      3 3     3 3   3
63. Kế toán quản trị công

Public management accounting

    4   4     3 4   4
64. Phân tích dữ liệu trong kế toán

Data Analytics for Accounting

    4   4     3 4   4
65. Kiểm soát nội bộ khu vực công

Public Sector Internal Control

    4 3     3 4   4 4
66. Kế toán quản trị công

Public management accounting

    4 3     3 4   4 4
67. Thực tập tổng quan Kế toán doanh nghiệp
Internship Overview of Business Accounting
    4 3     3 4   4 4
68. Đề án chuyên sâu Kế toán doanh nghiệp
Intensive Project on Business Accounting
  3   3 4 3 4 4 4 4 5
69. Thực tập tổng quan Kế toán – Kiểm toán
Internship Overview of Accounting – Auditing
    4 3     3 4   4 4
70. Đề án chuyên sâu Kế toán – Kiểm toán
Accounting – Auditing Specialization Project
  3   3 4 3 4 4 4 4 5
71. Thực tập tổng quan Kế toán Công
Internship Overview of Public Accounting
    4 3 4 3   4 4 4  
72. Đề án chuyên sâu Kế toán công
Specialization Project in Public Accounting
  3   3 4 3 4 4 4 4 5

Ghi chú: 1. Ghi nhớ (Remembering); 2. Hiểu (Understanding); 3. Áp dụng (Applying)

  1. Phân tích (Analyzing); 5. Đánh giá (Evaluating); 6. Sáng tạo (Creating)   

V. VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ KHẢ NĂNG HỌC TẬP NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP

1- Vị trí việc làm mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

– Kế toán viên tại các tổ chức và doanh nghiệp…;

– Kế toán tổng hợp tại các tổ chức và doanh nghiệp;

– Trợ lý kiểm toán cho các công ty kiểm toán, phụ trách bộ phận kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ của các tập đoàn, tổng công ty, ngân hàng thương mại;

– Kiểm soát viên, thanh tra viên, kế toán viên cho các cơ quan hành chính sự nghiệp;

– Khởi nghiệp và phát triển cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân như: Cung cấp dịch vụ kế toán, tư vấn cho các doanh nghiệp và triển khai các hoạt động kinh doanh khác;

– Nghiên cứu giảng dạy các học phần kế toán, phân tích cho các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế và quản trị kinh doanh;

– Sau khi tích lũy kinh nghiệm có thể đảm nhận các chức vụ như: Kế toán trưởng, Giám đốc Tài chính, Phó tổng Giám đốc phụ trách tài chính trong các tổ chức, doanh nghiệp.

   2- Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng tự học, tự nghiên cứu nâng cao trình độ trong quá trình công tác và tiếp tục theo học các chương trình đào tạo trình độ cao Thạc sĩ, Tiến sĩ liên quan đến ngành đã được đào tạo.

 

Gọi ngay
chat-active-icon
chat-active-icon